copycat

[Mỹ]/'kɒpɪkæt/
[Anh]/'kɑpɪkæt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người bắt chước mù quáng
Word Forms
số nhiềucopycats

Câu ví dụ

a copycat version of a successful product; a copycat crime.

một phiên bản bắt chước của một sản phẩm thành công; một hành vi phạm tội bắt chước.

She is just a copycat who follows her sister’s lead in everything.

Cô ấy chỉ là một người bắt chước, luôn đi theo sau chị gái của mình trong mọi việc.

Stop being a copycat and come up with your own ideas.

Đừng bắt chước nữa và nghĩ ra những ý tưởng của riêng bạn.

She's always a copycat, wearing the same clothes as her friends.

Cô ấy luôn là một người bắt chước, mặc những bộ quần áo giống như bạn bè của mình.

The company accused their competitor of being a copycat.

Công ty đã cáo buộc đối thủ cạnh tranh của họ là người bắt chước.

Being a copycat is not a sustainable way to succeed.

Việc bắt chước không phải là một cách bền vững để thành công.

He's a copycat artist, replicating famous paintings.

Anh ấy là một họa sĩ bắt chước, sao chép các bức tranh nổi tiếng.

The teacher warned the students against being copycats in their assignments.

Giáo viên cảnh báo học sinh không nên bắt chước trong các bài tập của họ.

The fashion industry is plagued by copycat designs.

Ngành thời trang bị ám ảnh bởi các thiết kế bắt chước.

She accused her classmate of being a copycat for copying her project.

Cô ấy đã cáo buộc bạn cùng lớp bắt chước vì đã sao chép dự án của cô ấy.

The company filed a lawsuit against the copycat company for copyright infringement.

Công ty đã nộp đơn kiện chống lại công ty bắt chước vì vi phạm bản quyền.

The artist's unique style sets him apart from the copycats in the industry.

Phong cách độc đáo của họa sĩ khiến anh ấy khác biệt so với những người bắt chước trong ngành.

Ví dụ thực tế

Who is a true copycat and who gets copycatted?

Ai là người bắt chước đích thực và ai bị bắt chước?

Nguồn: Past exam papers for the English CET-6 reading section.

There were more copycats tonight, Alfred, with guns.

Đêm nay có nhiều kẻ bắt chước hơn, Alfred, với súng.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Meantime in France, the search is on for would be a copycat.

Trong khi đó ở Pháp, cuộc tìm kiếm những kẻ bắt chước tiềm ẩn đang được tiến hành.

Nguồn: CNN Listening Compilation May 2013

So many copycats would be " grounded" .

Có rất nhiều kẻ bắt chước sẽ bị "cấm đi học".

Nguồn: CNN 10 Student English September 2021 Collection

So we've got a copycat killer on our hands?

Vậy chúng ta có một kẻ giết người bắt chước trong tay sao?

Nguồn: English little tyrant

Next is the younger copycat sibling. They hang out with you.

Tiếp theo là người anh em bắt chước trẻ tuổi hơn. Họ thường xuyên đi chơi với bạn.

Nguồn: European and American Cultural Atmosphere (Audio)

A region once infamous for its copycats is producing some world-class innovators.

Một vùng đất từng nổi tiếng vì những kẻ bắt chước đang sản xuất ra những nhà sáng tạo thế giới.

Nguồn: Dominance Episode 1

Just as important: If these experiments succeed, copycats with deeper pockets could follow suit.

Quan trọng không kém: Nếu những thí nghiệm này thành công, những kẻ bắt chước có tiền hơn có thể làm theo.

Nguồn: Selections from "Fortune"

A " copycat" is someone who acts just like someone else or copies another person's work.

Một "kẻ bắt chước" là người hành động giống như ai đó hoặc sao chép công việc của người khác.

Nguồn: VOA Special October 2013 Collection

Rachel Hale regularly works with gorillas and chimps and the 12-year-old ape named Bolingo loves to play copycat.

Rachel Hale thường xuyên làm việc với các chú khỉ đột và tinh tinh và chú khỉ tên là Bolingo 12 tuổi rất thích chơi trò bắt chước.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2018 Compilation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay