plaids

[Mỹ]/plædz/
[Anh]/plædz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của plaid, một loại vải có hoa văn kẻ ô; vải kẻ; một loại vải có hoa văn hình vuông

Cụm từ & Cách kết hợp

red plaids

pha lê đỏ

blue plaids

pha lê xanh lam

green plaids

pha lê xanh lá cây

plaid patterns

mẫu kẻ ô

small plaids

pha lê nhỏ

big plaids

pha lê lớn

checkered plaids

pha lê ô vuông

plaid shirts

áo sơ mi kẻ ô

plaid skirts

váy kẻ ô

plaid blankets

chăn kẻ ô

Câu ví dụ

she wore a dress with colorful plaids.

Cô ấy đã mặc một chiếc váy có họa tiết kẻ ô màu sắc.

the table was covered with a plaid tablecloth.

Bàn được phủ một khăn trải bàn kẻ ô.

he loves to wear plaid shirts on weekends.

Anh ấy thích mặc áo sơ mi kẻ ô vào cuối tuần.

they decorated the room with plaid curtains.

Họ trang trí căn phòng bằng rèm cửa kẻ ô vuông.

plaids are a popular pattern for winter clothing.

Họa tiết kẻ ô là một họa tiết phổ biến cho quần áo mùa đông.

the picnic blanket was a large red and black plaid.

Chiếu dã ngoại là một tấm vải kẻ ô màu đỏ và đen lớn.

he bought a plaid scarf to keep warm.

Anh ấy đã mua một chiếc khăn choàng kẻ ô để giữ ấm.

her favorite pajamas are made of soft plaid fabric.

Bộ đồ ngủ yêu thích của cô ấy được làm từ vải kẻ ô mềm mại.

they chose plaid wallpaper for the living room.

Họ đã chọn giấy dán tường kẻ ô cho phòng khách.

he enjoys mixing and matching plaids with stripes.

Anh ấy thích kết hợp và phối hợp các họa tiết kẻ ô với các sọc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay