plaintive

[Mỹ]/ˈpleɪntɪv/
[Anh]/ˈpleɪntɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. diễn tả sự đau khổ hoặc u sầu; buồn bã hoặc tang tóc.

Cụm từ & Cách kết hợp

a plaintive cry

một tiếng kêu ai oán

a plaintive melody

một giai điệu ai oán

a plaintive tone

một giọng điệu ai oán

Câu ví dụ

the bird’s plaintive call

tiếng kêu ai oán của chim

Fuzzy guitar workouts, with plaintive folky compositions.

Bài tập guitar mờ, với các bản nhạc dân gian buồn.

Somewhere in the audience an old woman’s voice began plaintive wail.

Ở đâu đó trong khán giả, giọng nói của một người phụ nữ lớn tuổi bắt đầu kêu than ai oán.

a plaintive cry for help

một tiếng kêu giúp đỡ ai oán

her plaintive voice echoed through the empty room

giọng nói ai oán của cô ấy vang vọng khắp căn phòng trống

the plaintive melody of the violin moved the audience to tears

bản nhạc ai oán của cây violin đã khiến khán giả xúc động đến rơi lệ

he sang the song in a plaintive tone

anh hát bài hát với giọng điệu ai oán

the dog let out a plaintive whine as its owner left

con chó rên rỉ ai oán khi chủ của nó rời đi

the plaintive look in her eyes revealed her sadness

ánh mắt ai oán trong mắt cô ấy tiết lộ nỗi buồn của cô ấy

the cat made a plaintive meow as it waited by the door

con mèo kêu meo meo ai oán khi nó chờ đợi ở cửa

his plaintive expression tugged at her heartstrings

biểu cảm ai oán của anh ấy chạm đến trái tim cô ấy

the plaintive wail of the wind could be heard outside

tiếng than ai oán của gió có thể được nghe thấy bên ngoài

she wrote a plaintive letter to her lost love

cô ấy viết một lá thư ai oán cho người yêu đã mất của mình

Ví dụ thực tế

Uncle Peter's voice came as from a far distance, plaintive, placating.

Giọng của chú Peter vang lên như từ một nơi rất xa, ai oán, xoa dịu.

Nguồn: Gone with the Wind

He passed his hand across his eyes, he sighed, his voice became plaintive.

Anh ta đưa tay lên mắt, anh ta thở dài, giọng nói của anh ta trở nên ai oán.

Nguồn: Brave New World

Your phone utters its final plaintive " bleep" and cuts out in the middle of your call.

Điện thoại của bạn phát ra tiếng "bleep" ai oán cuối cùng và tắt giữa cuộc gọi của bạn.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

" Why don't you leave me alone? " There was an almost plaintive note in his anger.

“Tại sao bạn không để tôi yên? ” Giọng giận dữ của anh ta gần như ai oán.

Nguồn: Brave New World

The air which was played, was plaintive and melodious.

Không khí được chơi, ai oán và du dương.

Nguồn: Monk (Part 2)

Constantly they gave tongue to a plaintive note of calling.

Họ liên tục phát ra một nốt gọi ai oán.

Nguồn: Son of Mount Tai (Part 2)

She clasped her hands, suddenly carrying her urgency to plaintive entreaty.

Cô ấy nắm chặt tay, đột nhiên thể hiện sự cấp bách của mình bằng lời khẩn cầu ai oán.

Nguồn: Lonely Heart (Part 1)

But then I would get these plaintive emails from him when he was at work.

Nhưng sau đó tôi sẽ nhận được những email ai oán này từ anh ấy khi anh ấy đang làm việc.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) February 2017 Collection

The crying of the loons strikes people as plaintive and chilling.

Tiếng kêu của những con loon khiến người ta cảm thấy ai oán và lạnh lẽo.

Nguồn: Advanced English

Stoick's tummy gave out a plaintive rumble like a distant underground explosion.

Bụng của Stoick phát ra tiếng ồn ào ai oán như một vụ nổ ngầm ở xa.

Nguồn: Animation English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay