plotted

[Mỹ]/[ˈplɒtɪd]/
[Anh]/[ˈplɒtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Lập kế hoạch hoặc thiết kế; nghĩ ra một chiến lược; vẽ một biểu đồ, bảng hoặc bản đồ; sắp xếp hoặc bố trí theo một cách cụ thể.
adj. Đã được lên kế hoạch hoặc sắp xếp trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

plotted a course

đã vạch ra một lộ trình

plotted revenge

đã bày kế trả thù

plotting something

đang bày kế cho điều gì đó

carefully plotted

đã vạch ra một cách cẩn thận

plotted the details

đã vạch ra các chi tiết

plotted against

đã bày kế chống lại

plotting a scheme

đang bày kế một kế hoạch

plotted land

đất đã được quy hoạch

plotting future

đang lên kế hoạch cho tương lai

they plotted

họ đã bày kế

Câu ví dụ

the detective plotted a course through the crowded city streets.

thám tử đã vạch ra một lộ trình qua những con phố đông đúc của thành phố.

they plotted the stars on a celestial map.

họ đã vẽ các vì sao lên bản đồ thiên văn.

the villain plotted revenge against his former friend.

kẻ phản diện đã âm mưu trả thù người bạn cũ của mình.

the engineers plotted the location of the new bridge supports.

các kỹ sư đã vạch ra vị trí của các điểm tựa cho cây cầu mới.

she plotted a surprise party for her husband’s birthday.

cô ấy đã lên kế hoạch một bữa tiệc bất ngờ cho sinh nhật của chồng.

the company plotted its expansion into new markets.

công ty đã vạch ra kế hoạch mở rộng sang các thị trường mới.

the graph plotted the relationship between temperature and pressure.

biểu đồ đã thể hiện mối quan hệ giữa nhiệt độ và áp suất.

he plotted his escape from the prison with meticulous detail.

anh ta đã lên kế hoạch trốn thoát khỏi nhà tù một cách tỉ mỉ.

the author plotted a complex and twisting storyline.

tác giả đã vạch ra một cốt truyện phức tạp và đầy những tình tiết bất ngờ.

the team plotted their strategy for the upcoming game.

đội đã vạch ra chiến lược cho trận đấu sắp tới.

the land surveyor plotted the boundaries of the property.

người khảo sát đất đã vạch ra ranh giới của bất động sản.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay