plough

[Mỹ]/plaʊ/
[Anh]/plaʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. cày hoặc lật (đất) bằng cày
vi. canh tác đất bằng cách sử dụng cày
n. một công cụ nông nghiệp được sử dụng để cắt, lật và làm tơi đất; một mảnh đất đã được cày
Word Forms
quá khứ phân từploughed
ngôi thứ ba số ítploughs
hiện tại phân từploughing
thì quá khứploughed
số nhiềuploughs

Cụm từ & Cách kết hợp

plough the fields

cày ruộng

disc plough

cày đĩa

Câu ví dụ

plough through a book

xuyên qua một cuốn sách

plough through the mud

xuyên qua vũng bùn

the Plough is circumpolar from Britain.

Chòm sao Đại Hùng Tuất nằm trong vùng cực từ nước Anh.

the car ploughed into the side of a van.

Chiếc xe đâm vào bên hông của một chiếc xe tải.

a face ploughed with wrinkles

Một khuôn mặt đầy những nếp nhăn

The ship ploughed through waves.

Con tàu lướt qua những đợt sóng.

Let's start ploughing here and now.

Hãy bắt đầu cày ngay bây giờ.

Farmers plough in autumn or spring.

Người nông dân cày vào mùa thu hoặc mùa xuân.

The peasants were ploughing the field.

Những người nông dân đang cày ruộng.

Our gunboats are ploughing the waves.

Những chiếc tàu chiến của chúng tôi đang cắt ngang qua những con sóng.

The meadow's been ploughed up.

Cánh đồng cỏ đã bị cày xới.

icebergs have ploughed furrows on the seabed.

Các khối băng trôi đã tạo ra những rãnh trên đáy biển.

cruise liners plough the long-sailed routes.

Các tàu du lịch đi trên những tuyến đường dài đã đi qua.

some day someone will plough up the bomb and lose a leg.

Một ngày nào đó, ai đó sẽ đào bom lên và mất một chân.

they ploughed their way through deep snow.

Họ đã mở đường đi qua lớp tuyết dày.

the students are ploughing through a set of grammar exercises.

sinh viên đang miệt mài làm một loạt bài tập ngữ pháp.

a ploughed field slanted up to the skyline.

Một cánh đồng cày nghiêng lên đến đường chân trời.

the government had ploughed truckloads of money into this land.

Chính phủ đã đổ hàng tấn tiền vào vùng đất này.

a plough drawn by a camel and donkey yoked together.

Một cái cày được kéo bởi một con lạc đà và một con lừa được xích lại với nhau.

Ví dụ thực tế

The ground must have been ploughed, and sowed, and harrowed, and reaped.

Đất chắc hẳn đã được cày, gieo hạt, xới đất và gặt.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3

But as far as I'm concerned there's a need to plough ahead with the discoveries and applications of nanotechnology.

Tuy nhiên, theo tôi, cần phải tiếp tục những khám phá và ứng dụng của công nghệ nano.

Nguồn: Cambridge IELTS Listening Actual Test 10 (Mainland China Edition)

Boston has 600 snow ploughs and trucks on the streets.

Boston có 600 xe cày tuyết và xe tải trên đường phố.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

Shall plough the wave no more.

Không còn cày sóng nữa.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 4

Not a plough had ever disturbed a grain of that stubborn soil.

Không một chiếc cày nào từng làm xáo trộn một hạt của đất cứng đầu đó.

Nguồn: Returning Home

And like Cincinnatus, I am returning to my plough.

Và giống như Cincinnatus, tôi đang trở về với mảnh đất của mình.

Nguồn: Boris Johnson's Speech Collection

Farmers usually use ploughs to prepare their fields for planting crops.

Người nông dân thường sử dụng máy cày để chuẩn bị đất cho việc trồng cây.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The yields on government bonds, another safe bet, fell as investors ploughed into the market.

Năng suất trên trái phiếu chính phủ, một lựa chọn an toàn khác, đã giảm khi các nhà đầu tư đổ tiền vào thị trường.

Nguồn: The Economist (Summary)

To make the plough, miners, smelters, and smiths, -woodcutters, sawyers, and carpenters, -must have laboured.

Để làm ra máy cày, các thợ mỏ, thợ luyện kim và thợ rèn, -thợ đốn gỗ, thợ cưa và thợ mộc, -phải đã vất vả lao động.

Nguồn: British Original Language Textbook Volume 3

23. What is the main problem caused by the usual way of ploughing?

23. Vấn đề chính do phương pháp cày thông thường gây ra là gì?

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay