ploughed fields
những cánh đồng đã cày
ploughed through
đã cày qua
ploughing along
đang cày dọc theo
ploughed a furrow
đã cày một rãnh
ploughed up
đã cày lên
ploughed back
đã cày lại
ploughing the land
đang cày đất
ploughed deeply
đã cày sâu
ploughed his way
đã cày đường cho mình
ploughed and harrowed
đã cày và xới đất
the farmer ploughed the field before planting the wheat.
Nông dân đã cày đồng trước khi gieo lúa mì.
they ploughed through the difficult terrain with their tractor.
Họ đã cày qua địa hình khó khăn bằng máy cày của họ.
he ploughed his way to the front of the line.
Anh ta đã cày đường đến phía trước hàng.
the old man had ploughed the same land for fifty years.
Người đàn ông già đã cày trên mảnh đất đó trong vòng năm mươi năm.
the tractor ploughed a straight line across the field.
Máy cày đã cày một đường thẳng qua cánh đồng.
she ploughed through the paperwork to finish the project.
Cô ấy đã xử lý hết các giấy tờ để hoàn thành dự án.
the ground was freshly ploughed and ready for seeds.
Đất đã được cày mới và sẵn sàng cho hạt giống.
he ploughed his heart into the research project.
Anh ta đã dồn hết tâm huyết vào dự án nghiên cứu.
the team ploughed through the data, searching for patterns.
Đội ngũ đã xử lý dữ liệu, tìm kiếm các mô hình.
the ship ploughed through the waves during the storm.
Tàu đã cày qua những con sóng trong cơn bão.
they ploughed a new furrow in the agricultural technology.
Họ đã khai phá một hướng mới trong công nghệ nông nghiệp.
ploughed fields
những cánh đồng đã cày
ploughed through
đã cày qua
ploughing along
đang cày dọc theo
ploughed a furrow
đã cày một rãnh
ploughed up
đã cày lên
ploughed back
đã cày lại
ploughing the land
đang cày đất
ploughed deeply
đã cày sâu
ploughed his way
đã cày đường cho mình
ploughed and harrowed
đã cày và xới đất
the farmer ploughed the field before planting the wheat.
Nông dân đã cày đồng trước khi gieo lúa mì.
they ploughed through the difficult terrain with their tractor.
Họ đã cày qua địa hình khó khăn bằng máy cày của họ.
he ploughed his way to the front of the line.
Anh ta đã cày đường đến phía trước hàng.
the old man had ploughed the same land for fifty years.
Người đàn ông già đã cày trên mảnh đất đó trong vòng năm mươi năm.
the tractor ploughed a straight line across the field.
Máy cày đã cày một đường thẳng qua cánh đồng.
she ploughed through the paperwork to finish the project.
Cô ấy đã xử lý hết các giấy tờ để hoàn thành dự án.
the ground was freshly ploughed and ready for seeds.
Đất đã được cày mới và sẵn sàng cho hạt giống.
he ploughed his heart into the research project.
Anh ta đã dồn hết tâm huyết vào dự án nghiên cứu.
the team ploughed through the data, searching for patterns.
Đội ngũ đã xử lý dữ liệu, tìm kiếm các mô hình.
the ship ploughed through the waves during the storm.
Tàu đã cày qua những con sóng trong cơn bão.
they ploughed a new furrow in the agricultural technology.
Họ đã khai phá một hướng mới trong công nghệ nông nghiệp.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay