pluck

[Mỹ]/plʌk/
[Anh]/plʌk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lòng dũng cảm; nội tạng
vt. nhặt; kéo; giật
vi. kéo; giật; lôi kéo
Word Forms
quá khứ phân từplucked
ngôi thứ ba số ítplucks
hiện tại phân từplucking
số nhiềuplucks
thì quá khứplucked

Cụm từ & Cách kết hợp

pluck the feathers

nhổ lông

pluck a flower

nhổ một bông hoa

pluck eyebrows

nhổ lông mày

pluck a chicken

nhổ một con gà

Câu ví dụ

pluck the strings of guitar

nhấc dây đàn guitar

pluck a flower; pluck feathers from a chicken; plucked a rabbit from the hat.

hái một bông hoa; nhổ lông gà; lấy một con thỏ ra khỏi mũ.

he was the very personification of British pluck and diplomacy.

Anh ấy là hiện thân của sự gan dạ và ngoại giao người Anh.

she plucked a blade of grass.

cô ấy nhổ một lưỡi cỏ.

He was plucked in the examination.

Anh ấy đã bị chọn trong kỳ thi.

He idly plucked the strings of the lute.

Anh ta nhàn rỗi ngón tay gẩy dây đàn luýt.

he plucked a tape from the shelf.

anh ấy lấy một cuộn băng từ kệ.

she plucked his sleeve.

Cô ấy giật tay áo của anh ấy.

the baby was plucked from a grim orphanage.

đứa bé đã bị bắt khỏi trại trẻ mồ côi đáng sợ.

plucked the child from school in midterm.

anh ấy đã xin chuyển con khỏi trường vào giữa học kỳ.

She plucked some leaves off the sapling.

Cô ấy nhặt một vài lá từ cây non.

they seemed to pluck numbers out of thin air .

họ dường như lấy số ra từ hư không.

The child plucked at its mother's skirt.

Đứa trẻ giật váy mẹ.

plucking words and meanings from the cumbrous air.

hái những từ ngữ và ý nghĩa từ không khí cồng kềnh.

When you kill a chicken to eat, you have to pluck it.

Khi bạn giết một con gà để ăn, bạn phải nhổ lông nó.

He plucked at her sleeve to try and get her attention.

Anh ấy giật tay áo cô ấy để cố gắng thu hút sự chú ý của cô ấy.

Ví dụ thực tế

But you cannot pluck the stars from heaven.

Nhưng bạn không thể hái sao trên trời.

Nguồn: The Little Prince

That's when I felt like I was plucked. - Yeah.

Đó là lúc tôi cảm thấy như mình bị hái. - Ừ.

Nguồn: Actor Dialogue (Bilingual Selection)

It has metal tines, which resonate over a small wooden board when you pluck them.

Nó có các răng kim loại, cộng hưởng trên một tấm ván gỗ nhỏ khi bạn hái chúng.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American May 2019 Collection

You can see beggars take more flowers than I could pluck.

Bạn có thể thấy những người ăn xin lấy nhiều hoa hơn tôi có thể hái.

Nguồn: VOA Video Highlights

Rescue helicopters in southern Germany have been plucking families from rooftops.

Các trực thăng cứu hộ ở miền nam nước Đức đã vớt các gia đình khỏi các mái nhà.

Nguồn: BBC Listening Collection June 2013

And he leaned down and plucked it.

Và anh ấy cúi xuống và hái nó.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 1

But their eyes and hair colours aren't just plucked out of the air.

Nhưng màu mắt và màu tóc của họ không chỉ đơn giản là lấy ra từ không khí.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

I thought about plucking out her eyes.

Tôi nghĩ về việc hái mắt của cô ấy ra.

Nguồn: American Horror Story: Season 2

Might be able to pluck out a few...

Có thể có thể hái ra một vài...

Nguồn: Modern Family - Season 02

Mormont plucked at his beard, frowning. " How" ?

Mormont giật râu, nhíu mày. " Làm thế nào?

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Clash of Kings (Bilingual Edition)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay