pluckable fruit
Vietnamese_translation
pluckable rose
Vietnamese_translation
the pluckable berries were ripe and ready for picking.
Những quả mọng có thể hái đã chín và sẵn sàng để hái.
she admired the pluckable flowers in the garden.
Cô ấy ngưỡng mộ những bông hoa có thể hái trong vườn.
the guitar had six pluckable strings for beginners.
Đàn guitar có sáu dây có thể hái cho người mới bắt đầu.
these pluckable fruits are grown without pesticides.
Những loại quả có thể hái này được trồng mà không sử dụng thuốc trừ sâu.
the pluckable eyebrows require careful shaping.
Đường lông mày có thể hái đòi hỏi sự tạo hình cẩn thận.
all pluckable produce is sold at the farmers' market.
Tất cả các loại nông sản có thể hái đều được bán tại chợ nông sản.
he reached for the pluckable fruit on the low branch.
Anh ta với lấy quả có thể hái trên cành thấp.
the pluckable feathers made the pillow soft and light.
Những chiếc lông có thể hái làm cho chiếc gối mềm mại và nhẹ.
these grapes are perfectly pluckable and sweet.
Những quả nho này hoàn toàn có thể hái và ngọt.
she preferred pluckable eyebrows over tattooed ones.
Cô ấy thích lông mày có thể hái hơn là lông mày xăm.
the pluckable herbs were fresh and aromatic.
Những loại thảo mộc có thể hái tươi và thơm.
easy-to-pluckable berries are popular with children.
Những quả mọng dễ hái rất được trẻ em ưa thích.
pluckable fruit
Vietnamese_translation
pluckable rose
Vietnamese_translation
the pluckable berries were ripe and ready for picking.
Những quả mọng có thể hái đã chín và sẵn sàng để hái.
she admired the pluckable flowers in the garden.
Cô ấy ngưỡng mộ những bông hoa có thể hái trong vườn.
the guitar had six pluckable strings for beginners.
Đàn guitar có sáu dây có thể hái cho người mới bắt đầu.
these pluckable fruits are grown without pesticides.
Những loại quả có thể hái này được trồng mà không sử dụng thuốc trừ sâu.
the pluckable eyebrows require careful shaping.
Đường lông mày có thể hái đòi hỏi sự tạo hình cẩn thận.
all pluckable produce is sold at the farmers' market.
Tất cả các loại nông sản có thể hái đều được bán tại chợ nông sản.
he reached for the pluckable fruit on the low branch.
Anh ta với lấy quả có thể hái trên cành thấp.
the pluckable feathers made the pillow soft and light.
Những chiếc lông có thể hái làm cho chiếc gối mềm mại và nhẹ.
these grapes are perfectly pluckable and sweet.
Những quả nho này hoàn toàn có thể hái và ngọt.
she preferred pluckable eyebrows over tattooed ones.
Cô ấy thích lông mày có thể hái hơn là lông mày xăm.
the pluckable herbs were fresh and aromatic.
Những loại thảo mộc có thể hái tươi và thơm.
easy-to-pluckable berries are popular with children.
Những quả mọng dễ hái rất được trẻ em ưa thích.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay