pluralistic

[Mỹ]/ˌploɔrəˈlɪstɪk/
[Anh]/plʊrə'lɪstɪk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. đặc trưng bởi sự đồng tồn tại của các yếu tố hoặc nhóm đa dạng

Cụm từ & Cách kết hợp

pluralistic society

xã hội đa nguyên

Câu ví dụ

The country embraces a pluralistic society.

Đất nước chấp nhận một xã hội đa nguyên.

Pluralistic societies often value diversity and inclusivity.

Các xã hội đa nguyên thường đánh giá cao sự đa dạng và hòa nhập.

The organization promotes a pluralistic approach to decision-making.

Tổ chức thúc đẩy một cách tiếp cận đa nguyên trong việc ra quyết định.

Pluralistic perspectives can lead to more innovative solutions.

Quan điểm đa nguyên có thể dẫn đến những giải pháp sáng tạo hơn.

Pluralistic education systems aim to cater to diverse learning styles.

Các hệ thống giáo dục đa nguyên hướng đến đáp ứng các phong cách học tập đa dạng.

Pluralistic societies value tolerance and respect for different beliefs.

Các xã hội đa nguyên coi trọng sự khoan dung và tôn trọng các tín ngưỡng khác nhau.

The company's culture is characterized by a pluralistic approach to teamwork.

Văn hóa của công ty được đặc trưng bởi một cách tiếp cận đa nguyên đối với tinh thần đồng đội.

A pluralistic society encourages dialogue and understanding among different groups.

Một xã hội đa nguyên khuyến khích đối thoại và thấu hiểu giữa các nhóm khác nhau.

Pluralistic communities celebrate cultural diversity.

Các cộng đồng đa nguyên tôn vinh sự đa dạng văn hóa.

The pluralistic nature of the city attracts people from various backgrounds.

Bản chất đa nguyên của thành phố thu hút những người từ nhiều nguồn gốc khác nhau.

Ví dụ thực tế

Secular-minded and better-educated Egyptians generally want the country to be dragged into a modern, pluralistic and outward-looking world.

Người Ai Cập có tư tưởng thế tục và được giáo dục tốt hơn thường muốn đất nước bị kéo vào một thế giới hiện đại, đa nguyên và hướng ngoại.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The School of architecture adopts as basic policy a pluralistic approach to the teaching of architecture.

Trường kiến trúc áp dụng phương pháp tiếp cận đa nguyên vào việc giảng dạy kiến trúc như một chính sách cơ bản.

Nguồn: Entering Yale University

In a globalized pluralistic world their job of projecting an image of greatness is no less complicated.

Trong một thế giới đa nguyên toàn cầu hóa, công việc của họ trong việc tạo ra hình ảnh vĩ đại không hề đơn giản hơn.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

But candidate Sayek Boke insists its new pluralistic message does not mean it is rejecting its secular roots.

Tuy nhiên, ứng cử viên Sayek Boke nhấn mạnh rằng thông điệp đa nguyên mới của họ không có nghĩa là họ đang từ chối cội rễ thế tục của mình.

Nguồn: VOA Standard June 2015 Collection

The United States is pluralistic by the letter of the law.

Hoa Kỳ là một quốc gia đa nguyên theo đúng nghĩa của luật pháp.

Nguồn: Sociology Crash Course

(" I do object to being beaten by three canting natives, " harrumphed Cecil Rhodes at the time.) Its modern government was built on relatively pluralistic traditional institutions.

("Tôi phản đối việc bị đánh bại bởi ba người bản địa xảo trá," Cecil Rhodes đã lẩm bẩm vào thời điểm đó.) Chính phủ hiện đại của nó được xây dựng trên những thể chế truyền thống tương đối đa nguyên.

Nguồn: The Economist (Summary)

You know, when he's speaking at private - in private like that to a group of Christian conservative lawyers, it just doesn't sound pluralistic, right?

Bạn biết đấy, khi anh ấy nói chuyện riêng tư - trong một nhóm luật sư bảo thủ Cơ đốc giáo, nó chỉ không nghe có vẻ đa nguyên, đúng không?

Nguồn: Fresh air

There's no pluralistic impulse. That, Judy, took us in this country, it took us 100 years of a civil war to accept diversity and grant rights.

Không có động lực đa nguyên. Điều đó, Judy, đã khiến chúng ta ở đất nước này, chúng ta mất 100 năm nội chiến để chấp nhận sự đa dạng và trao quyền.

Nguồn: PBS Business Interview Series

Everyone is susceptible to a phenomenon known as pluralistic ignorance, where we each doubt ourselves privately, but believe we’re alone in thinking that way because no one else voices their doubts.

Mọi người đều có thể bị ảnh hưởng bởi một hiện tượng được gọi là sự thiếu nhận thức đa nguyên, nơi mà mỗi người trong chúng ta nghi ngờ bản thân một cách riêng tư, nhưng tin rằng chúng ta đơn độc vì không ai bày tỏ sự nghi ngờ của họ.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Today's leader, Ashoka the Great, took on a vast empire and through the strength of his ideas began a tradition which leads directly to the ideals of Gandhi, and still flourishes today-a tradition of pluralistic, humane, non-violent statecraft.

Nhà lãnh đạo ngày nay, Ashoka Vĩ đại, đã tiếp quản một đế chế rộng lớn và thông qua sức mạnh của những ý tưởng của mình đã khởi xướng một truyền thống dẫn trực tiếp đến những lý tưởng của Gandhi, và vẫn thịnh vượng cho đến ngày nay - một truyền thống về quản lý nhà nước đa nguyên, nhân đạo, bất bạo động.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay