pocket-sized

[Mỹ]/[ˈpɒkɪt saɪzd]/
[Anh]/[ˈpɑːkɪt saɪzd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đủ nhỏ để vừa trong túi; gọn; nhỏ.

Cụm từ & Cách kết hợp

pocket-sized radio

radio bỏ túi

pocket-sized guide

sách hướng dẫn bỏ túi

pocket-sized notebook

sổ tay bỏ túi

a pocket-sized book

một cuốn sách bỏ túi

pocket-sized camera

máy ảnh bỏ túi

having pocket-sized charm

có sức hấp dẫn bỏ túi

pocket-sized device

thiết bị bỏ túi

pocket-sized speaker

loa bỏ túi

pocket-sized dictionary

từ điển bỏ túi

pocket-sized flashlight

đèn pin bỏ túi

Câu ví dụ

i bought a pocket-sized notebook for quick notes.

Tôi đã mua một cuốn sổ nhỏ bỏ túi để ghi chú nhanh chóng.

she carried a pocket-sized dictionary while traveling.

Cô ấy mang theo một cuốn từ điển bỏ túi khi đi du lịch.

he had a pocket-sized camera to capture memories.

Anh ấy có một chiếc máy ảnh bỏ túi để ghi lại những kỷ niệm.

the pocket-sized game console was perfect for the trip.

Máy chơi game bỏ túi rất hoàn hảo cho chuyến đi.

they offered a pocket-sized guide to the city.

Họ cung cấp một cuốn hướng dẫn du lịch bỏ túi về thành phố.

the pocket-sized speaker delivered surprisingly good sound.

Loa bỏ túi cho âm thanh tuyệt vời một cách đáng ngạc nhiên.

i prefer a pocket-sized flashlight for emergencies.

Tôi thích dùng đèn pin bỏ túi cho những trường hợp khẩn cấp.

she used a pocket-sized calculator for her calculations.

Cô ấy sử dụng một máy tính bỏ túi để tính toán.

he kept a pocket-sized first-aid kit in his bag.

Anh ấy để một bộ sơ cứu bỏ túi trong túi của mình.

the museum sold a pocket-sized replica of the artifact.

Bảo tàng bán một bản sao thu nhỏ của hiện vật.

it's a pocket-sized device with many useful features.

Đó là một thiết bị bỏ túi với nhiều tính năng hữu ích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay