poled

[Mỹ]/pəʊld/
[Anh]/poʊld/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v.thì quá khứ và phân từ quá khứ của pole; để đẩy một chiếc thuyền bằng cách sử dụng một cái sào; để di chuyển một chiếc thuyền bằng cách đẩy nó bằng một cái sào

Cụm từ & Cách kết hợp

poled boat

thuyền có cột

poled cart

xe đẩy có cột

poled tent

lều có cột

poled fence

hàng rào có cột

poled structure

cấu trúc có cột

poled flag

cờ có cột

poled umbrella

ô có cột

poled fishing

đánh cá bằng cột

poled lift

thang có cột

poled support

giữ bằng cột

Câu ví dụ

the tent was poled to withstand strong winds.

tấm bạt đã được cắm để chịu được những cơn gió mạnh.

they poled the boat across the calm lake.

họ đẩy thuyền qua mặt hồ tĩnh lặng.

the team poled the flags at the event.

đội đã cắm các lá cờ tại sự kiện.

he poled the crowd to gather support for the cause.

anh ấy khuyến khích đám đông ủng hộ sự nghiệp.

the children poled their way through the muddy field.

các con trẻ lội qua cánh đồng lầy lội.

she poled the sign into the ground for visibility.

cô ấy cắm biển báo xuống đất để dễ nhìn thấy.

we poled the area for any signs of wildlife.

chúng tôi tìm kiếm khu vực để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của động vật hoang dã.

the artist poled the canvas to create a unique effect.

nghệ sĩ sử dụng vải để tạo ra hiệu ứng độc đáo.

they poled the information to the audience effectively.

họ truyền tải thông tin đến khán giả một cách hiệu quả.

he poled the team to victory with his leadership.

anh ấy dẫn dắt đội đến chiến thắng bằng khả năng lãnh đạo của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay