rowed a boat
chèo thuyền
rowed together
chèo thuyền cùng nhau
rowed upstream
chèo thuyền ngược dòng
rowed in sync
chèo thuyền đồng đều
rowed across
chèo thuyền qua
rowed swiftly
chèo thuyền nhanh chóng
rowed hard
chèo thuyền chăm chỉ
rowed gently
chèo thuyền nhẹ nhàng
rowed for fun
chèo thuyền cho vui
rowed with ease
chèo thuyền dễ dàng
she rowed across the lake to reach the island.
Cô ấy đã chèo thuyền qua hồ để đến được hòn đảo.
they rowed together in perfect harmony.
Họ đã chèo thuyền cùng nhau một cách hòa hợp tuyệt vời.
he rowed the boat while she relaxed on the shore.
Anh ấy chèo thuyền trong khi cô ấy thư giãn trên bờ.
we rowed for hours before reaching the campsite.
Chúng tôi đã chèo thuyền trong nhiều giờ trước khi đến được khu cắm trại.
the team rowed vigorously during the competition.
Đội đã chèo thuyền một cách mạnh mẽ trong suốt cuộc thi.
she rowed with all her strength to win the race.
Cô ấy đã chèo thuyền bằng tất cả sức lực của mình để giành chiến thắng trong cuộc đua.
they rowed in sync to maintain speed.
Họ chèo thuyền đồng đều để duy trì tốc độ.
he rowed gently to enjoy the peaceful scenery.
Anh ấy chèo thuyền nhẹ nhàng để tận hưởng cảnh quan thanh bình.
after dinner, we rowed under the stars.
Sau bữa tối, chúng tôi chèo thuyền dưới ánh sao.
the children rowed their small boat in the pond.
Những đứa trẻ chèo thuyền nhỏ của chúng trong ao.
rowed a boat
chèo thuyền
rowed together
chèo thuyền cùng nhau
rowed upstream
chèo thuyền ngược dòng
rowed in sync
chèo thuyền đồng đều
rowed across
chèo thuyền qua
rowed swiftly
chèo thuyền nhanh chóng
rowed hard
chèo thuyền chăm chỉ
rowed gently
chèo thuyền nhẹ nhàng
rowed for fun
chèo thuyền cho vui
rowed with ease
chèo thuyền dễ dàng
she rowed across the lake to reach the island.
Cô ấy đã chèo thuyền qua hồ để đến được hòn đảo.
they rowed together in perfect harmony.
Họ đã chèo thuyền cùng nhau một cách hòa hợp tuyệt vời.
he rowed the boat while she relaxed on the shore.
Anh ấy chèo thuyền trong khi cô ấy thư giãn trên bờ.
we rowed for hours before reaching the campsite.
Chúng tôi đã chèo thuyền trong nhiều giờ trước khi đến được khu cắm trại.
the team rowed vigorously during the competition.
Đội đã chèo thuyền một cách mạnh mẽ trong suốt cuộc thi.
she rowed with all her strength to win the race.
Cô ấy đã chèo thuyền bằng tất cả sức lực của mình để giành chiến thắng trong cuộc đua.
they rowed in sync to maintain speed.
Họ chèo thuyền đồng đều để duy trì tốc độ.
he rowed gently to enjoy the peaceful scenery.
Anh ấy chèo thuyền nhẹ nhàng để tận hưởng cảnh quan thanh bình.
after dinner, we rowed under the stars.
Sau bữa tối, chúng tôi chèo thuyền dưới ánh sao.
the children rowed their small boat in the pond.
Những đứa trẻ chèo thuyền nhỏ của chúng trong ao.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay