policyholders

[Mỹ]/ˈpɒlɪsiˌhəʊldəz/
[Anh]/ˈpɑːlɪsiˌhoʊldərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người hoặc thực thể nắm giữ một hợp đồng bảo hiểm

Cụm từ & Cách kết hợp

policyholders rights

quyền của người được bảo hiểm

policyholders benefits

quyền lợi của người được bảo hiểm

policyholders claims

khuến khích của người được bảo hiểm

policyholders services

dịch vụ cho người được bảo hiểm

policyholders information

thông tin cho người được bảo hiểm

policyholders support

hỗ trợ cho người được bảo hiểm

policyholders feedback

phản hồi của người được bảo hiểm

policyholders obligations

nghĩa vụ của người được bảo hiểm

policyholders renewal

gia hạn cho người được bảo hiểm

policyholders communication

giao tiếp với người được bảo hiểm

Câu ví dụ

policyholders should review their insurance coverage annually.

Người được bảo hiểm nên xem xét lại phạm vi bảo hiểm của họ hàng năm.

many policyholders are unaware of their rights under the policy.

Nhiều người được bảo hiểm không biết về quyền lợi của họ theo chính sách.

insurance companies often communicate updates to policyholders.

Các công ty bảo hiểm thường thông báo các bản cập nhật cho người được bảo hiểm.

policyholders can file claims online for convenience.

Người được bảo hiểm có thể nộp khiếu nại trực tuyến để thuận tiện.

it is important for policyholders to understand their deductibles.

Điều quan trọng là người được bảo hiểm phải hiểu rõ về các khoản khấu trừ của họ.

policyholders often seek advice before making changes to their policies.

Người được bảo hiểm thường tìm kiếm lời khuyên trước khi thực hiện bất kỳ thay đổi nào đối với chính sách của họ.

customer service representatives assist policyholders with inquiries.

Các đại diện dịch vụ khách hàng hỗ trợ người được bảo hiểm với các thắc mắc.

policyholders may receive discounts for bundling insurance products.

Người được bảo hiểm có thể nhận được giảm giá khi mua nhiều sản phẩm bảo hiểm.

feedback from policyholders can improve service quality.

Phản hồi từ người được bảo hiểm có thể cải thiện chất lượng dịch vụ.

policyholders should keep their contact information up to date.

Người được bảo hiểm nên cập nhật thông tin liên hệ của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay