| số nhiều | polluters |
The factory is a major polluter in the area.
Nhà máy là một nguồn gây ô nhiễm lớn trong khu vực.
The government is cracking down on polluters.
Chính phủ đang tăng cường trấn áp những người gây ô nhiễm.
The company was fined for being a repeat polluter.
Công ty đã bị phạt vì tái phạm gây ô nhiễm.
Polluters should be held accountable for their actions.
Những người gây ô nhiễm nên phải chịu trách nhiệm về hành động của họ.
The river was contaminated by a chemical polluter.
Sông đã bị ô nhiễm bởi một chất gây ô nhiễm hóa học.
New regulations aim to reduce pollution from major polluters.
Các quy định mới nhằm mục đích giảm ô nhiễm từ những người gây ô nhiễm lớn.
The polluter must clean up the mess they created.
Người gây ô nhiễm phải dọn dẹp mớ hỗn độn mà họ đã gây ra.
Environmental activists are protesting against the polluter.
Các nhà hoạt động môi trường đang biểu tình chống lại người gây ô nhiễm.
The polluter's emissions are harming the local ecosystem.
Khí thải của người gây ô nhiễm đang gây hại cho hệ sinh thái địa phương.
Companies need to be more responsible and avoid being polluters.
Các công ty cần phải có trách nhiệm hơn và tránh trở thành những người gây ô nhiễm.
The factory is a major polluter in the area.
Nhà máy là một nguồn gây ô nhiễm lớn trong khu vực.
The government is cracking down on polluters.
Chính phủ đang tăng cường trấn áp những người gây ô nhiễm.
The company was fined for being a repeat polluter.
Công ty đã bị phạt vì tái phạm gây ô nhiễm.
Polluters should be held accountable for their actions.
Những người gây ô nhiễm nên phải chịu trách nhiệm về hành động của họ.
The river was contaminated by a chemical polluter.
Sông đã bị ô nhiễm bởi một chất gây ô nhiễm hóa học.
New regulations aim to reduce pollution from major polluters.
Các quy định mới nhằm mục đích giảm ô nhiễm từ những người gây ô nhiễm lớn.
The polluter must clean up the mess they created.
Người gây ô nhiễm phải dọn dẹp mớ hỗn độn mà họ đã gây ra.
Environmental activists are protesting against the polluter.
Các nhà hoạt động môi trường đang biểu tình chống lại người gây ô nhiễm.
The polluter's emissions are harming the local ecosystem.
Khí thải của người gây ô nhiễm đang gây hại cho hệ sinh thái địa phương.
Companies need to be more responsible and avoid being polluters.
Các công ty cần phải có trách nhiệm hơn và tránh trở thành những người gây ô nhiễm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay