polymerizations

[Mỹ]/[ˌpɒlɪmərɪˈzeɪʃənz]/
[Anh]/[ˌpɑːlɪmərɪˈzeɪʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quá trình kết hợp các monomer để tạo thành polymer; Kết quả của quá trình polymer hóa; Một polymer; Các trường hợp hoặc sự kiện của quá trình polymer hóa.

Cụm từ & Cách kết hợp

polymerizations occur

các quá trình trùng hợp xảy ra

multiple polymerizations

nhiều quá trình trùng hợp

studying polymerizations

nghiên cứu các quá trình trùng hợp

polymerization process

quá trình trùng hợp

controlled polymerizations

các quá trình trùng hợp được kiểm soát

polymerization reactions

các phản ứng trùng hợp

recent polymerizations

các quá trình trùng hợp gần đây

polymerization technique

kỹ thuật trùng hợp

initiating polymerizations

khởi tạo các quá trình trùng hợp

complex polymerizations

các quá trình trùng hợp phức tạp

Câu ví dụ

the research focused on advanced polymerizations for creating new plastics.

Nghiên cứu tập trung vào các quá trình trùng hợp tiên tiến để tạo ra nhựa mới.

understanding the kinetics of polymerizations is crucial for process optimization.

Hiểu được động học của các quá trình trùng hợp là rất quan trọng để tối ưu hóa quy trình.

controlled polymerizations allow for the synthesis of polymers with specific architectures.

Các quá trình trùng hợp được kiểm soát cho phép tổng hợp các polyme có cấu trúc cụ thể.

living polymerizations offer precise control over molecular weight and polydispersity.

Các quá trình trùng hợp “sống” mang lại khả năng kiểm soát chính xác trọng lượng phân tử và độ phân tán số.

initiator selection significantly impacts the outcome of free radical polymerizations.

Việc lựa chọn chất khởi mồi ảnh hưởng đáng kể đến kết quả của các quá trình trùng hợp gốc tự do.

emulsion polymerizations are widely used in the production of latex paints.

Các quá trình trùng hợp huyền phù được sử dụng rộng rãi trong sản xuất sơn latex.

suspension polymerizations are suitable for producing polystyrene beads.

Các quá trình trùng hợp treo phù hợp để sản xuất hạt polystyrene.

the efficiency of polymerizations can be improved by using catalysts.

Hiệu quả của các quá trình trùng hợp có thể được cải thiện bằng cách sử dụng chất xúc tác.

block copolymer synthesis relies on sequential polymerizations.

Tổng hợp copolyme khối dựa vào các quá trình trùng hợp tuần tự.

atom transfer radical polymerizations (atrp) are a type of controlled polymerizations.

Trùng hợp gốc tự do chuyển atom (atrp) là một loại quá trình trùng hợp được kiểm soát.

reversible addition-fragmentation chain-transfer polymerizations (raft) are effective polymerizations.

Trùng hợp chuỗi chuyển đổi phân mảnh-thêm ngược (raft) là các quá trình trùng hợp hiệu quả.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay