breakdown

[Mỹ]/ˈbreɪkdaʊn/
[Anh]/ˈbreɪkdaʊn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiệt hại, sự cố, sụp đổ, gãy, kiệt sức, yếu kém phân tích thống kê.
Word Forms
số nhiềubreakdowns

Cụm từ & Cách kết hợp

mental breakdown

suy sụp tinh thần

nervous breakdown

suy sụp thần kinh

emotional breakdown

suy sụp về mặt cảm xúc

breakdown recovery

phục hồi sau suy sụp

breakdown service

dịch vụ sửa chữa sự cố

system breakdown

sự cố hệ thống

breakdown cover

bảo hiểm sửa chữa sự cố

breakdown maintenance

bảo trì khi có sự cố

breakdown analysis

phân tích sự cố

communication breakdown

gián đoạn liên lạc

breakdown voltage

điện áp hỏng

work breakdown

chia nhỏ công việc

work breakdown structure

cấu trúc phân chia công việc

breakdown strength

độ bền khi hỏng

electric breakdown

sự hỏng hóc điện

dielectric breakdown

phá hỏng điện môi

breakdown time

thời gian hỏng

electrical breakdown

sự hỏng hóc điện

breakdown point

điểm hỏng

insulation breakdown

hư hỏng cách điện

cost breakdown

phân tích chi phí

Câu ví dụ

a breakdown in health

sự suy giảm sức khỏe

a breakdown in communication.

sự gián đoạn trong giao tiếp.

a breakdown in military discipline.

sự suy giảm kỷ luật quân sự.

the breakdown of ammonia to nitrites.

sự phân hủy của amoniac thành nitrite.

the irretrievable breakdown of their marriage.

sự tan vỡ không thể cứu vãn trong cuộc hôn nhân của họ.

a breakdown lane; an express lane.

làn đường dành cho xe hỏng; làn đường ưu tiên.

a breakdown of law and civilized behavior.

sự sụp đổ của pháp luật và hành vi văn minh.

Our car had a breakdown on the motorway.

Xe của chúng tôi bị hỏng trên đường cao tốc.

differences in language can lead to a breakdown in communication.

Sự khác biệt về ngôn ngữ có thể dẫn đến sự gián đoạn trong giao tiếp.

the security forces are a bulwark against the breakdown of society.

lực lượng an ninh là một lá chắn chống lại sự sụp đổ của xã hội.

a breakdown of employment figures by age and occupation.

bản phân tích số liệu việc làm theo độ tuổi và nghề nghiệp.

they are prone to nervous breakdowns if overstressed.

họ dễ bị suy sụp tinh thần nếu quá căng thẳng.

Please give me a breakdown of those income tax totals.

Vui lòng cho tôi biết bản phân tích chi tiết về tổng số thuế thu nhập đó.

I'd like a breakdown of these figures, please.

Tôi muốn một bản phân tích chi tiết về những con số này, vui lòng.

There has been a breakdown in law and order in some parts of the country.

Đã có sự sụp đổ về pháp luật và trật tự ở một số nơi trên đất nước.

The tallymen's stand-by was not due to the unskilled handling of the winchman but to the breakdown of the winch.

Sự sẵn sàng của người đếm không phải do người điều khiển cần cẩu thiếu tay nghề mà do sự hỏng hóc của cần cẩu.

The plane had a breakdown in the air, but it was fortunately removed by the ace pilot.

Máy bay bị hỏng trên không trung, nhưng may mắn thay, phi công xuất sắc đã khắc phục được.

His remarks led to the breakdown of talks between the staff and the management.

Những nhận xét của anh ấy đã dẫn đến sự sụp đổ của các cuộc đàm phán giữa nhân viên và ban quản lý.

Ví dụ thực tế

I've had two nervous breakdowns in my life.

Tôi đã trải qua hai lần suy sụp tinh thần trong cuộc đời.

Nguồn: Our Day Season 2

I'm about to have a nervous breakdown.

Tôi sắp phải suy sụp tinh thần.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 2

He had a breakdown, it happens to people.

Anh ấy đã suy sụp, chuyện này xảy ra với mọi người.

Nguồn: Loving Vincent: The Mystery of the Starry Night

Please give me a breakdown of your income tax totals.

Vui lòng cho tôi biết chi tiết về tổng số thuế thu nhập của bạn.

Nguồn: IELTS vocabulary example sentences

This was the breakdown of an interview.

Đây là sự phân tích của một cuộc phỏng vấn.

Nguồn: Job Interview Tips in English

Sclerostin is a protein that actually stimulates the breakdown of bone.

Sclerostin là một loại protein thực sự kích thích sự phá vỡ xương.

Nguồn: Science in 60 Seconds - Scientific American August 2019 Collection

As soon as I recover from my nervous breakdown.

Ngay khi tôi hồi phục sau cơn suy sụp tinh thần.

Nguồn: Travel Across America

But within those categories, there are more breakdowns.

Nhưng trong những danh mục đó, có nhiều sự phân tích hơn.

Nguồn: Vox opinion

Is it okay to call it a breakdown?

Có ổn khi gọi đó là một sự suy sụp không?

Nguồn: Our Day This Season 1

It blamed a breakdown in communication between the pilots.

Nó đổ lỗi cho sự cố giao tiếp giữa các phi công.

Nguồn: BBC Listening Compilation March 2023

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay