pomegranates

[Mỹ]/ˈpɒmɪɡrænəts/
[Anh]/ˈpɑːmɪɡrænɪts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.hình thức số nhiều của trái lựu; một loại trái cây; cây mang trái lựu

Cụm từ & Cách kết hợp

fresh pomegranates

bưởi tây đỏ tươi

ripe pomegranates

bưởi tây đỏ chín

juicy pomegranates

bưởi tây đỏ mọng nước

pomegranates juice

nước ép bưởi tây đỏ

pomegranates seeds

hạt bưởi tây đỏ

pomegranates tree

cây bưởi tây đỏ

pomegranates flavor

vị bưởi tây đỏ

pomegranates salad

salad bưởi tây đỏ

pomegranates extract

chiết xuất bưởi tây đỏ

pomegranates health

sức khỏe từ bưởi tây đỏ

Câu ví dụ

pomegranates are rich in antioxidants.

bưởi tây là nguồn cung cấp chất chống oxy hóa dồi dào.

she loves to make juice from fresh pomegranates.

cô ấy thích làm nước ép từ bưởi tây tươi.

pomegranates symbolize fertility and abundance.

bưởi tây tượng trưng cho sự sinh sản và sự thịnh vượng.

we enjoyed a salad topped with pomegranates.

chúng tôi đã thưởng thức một món salad ăn kèm với bưởi tây.

pomegranates are often used in mediterranean cuisine.

bưởi tây thường được sử dụng trong ẩm thực Địa Trung Hải.

eating pomegranates can improve heart health.

ăn bưởi tây có thể cải thiện sức khỏe tim mạch.

she decorated the table with pomegranates for the feast.

cô ấy trang trí bàn ăn bằng bưởi tây cho buổi đại tiệc.

pomegranates can be found in many grocery stores.

bưởi tây có thể tìm thấy ở nhiều cửa hàng tạp hóa.

pomegranates are a great source of vitamin c.

bưởi tây là một nguồn cung cấp vitamin c tuyệt vời.

she planted pomegranates in her backyard garden.

cô ấy đã trồng bưởi tây trong vườn sau nhà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay