pondered life
suy nghĩ về cuộc sống
pondered choices
suy nghĩ về những lựa chọn
pondered options
suy nghĩ về những lựa chọn
pondered future
suy nghĩ về tương lai
pondered questions
suy nghĩ về những câu hỏi
pondered decisions
suy nghĩ về những quyết định
pondered possibilities
suy nghĩ về những khả năng
pondered ideas
suy nghĩ về những ý tưởng
pondered existence
suy nghĩ về sự tồn tại
pondered meaning
suy nghĩ về ý nghĩa
she pondered the meaning of life during her quiet moments.
Cô ấy suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống trong những khoảnh khắc yên tĩnh của mình.
he pondered over the decision for several days.
Anh ấy cân nhắc quyết định trong nhiều ngày.
they pondered the consequences of their actions.
Họ cân nhắc những hậu quả của hành động của họ.
after much pondering, she chose to accept the job offer.
Sau nhiều suy nghĩ, cô ấy quyết định chấp nhận lời đề nghị công việc.
he pondered whether to travel or save money.
Anh ấy cân nhắc xem nên đi du lịch hay tiết kiệm tiền.
she pondered the idea of moving to a new city.
Cô ấy cân nhắc ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
they pondered the best way to solve the problem.
Họ cân nhắc cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
he often pondered philosophical questions in his spare time.
Anh ấy thường xuyên suy nghĩ về những câu hỏi triết học trong thời gian rảnh rỗi.
after pondering her options, she decided to go back to school.
Sau khi cân nhắc các lựa chọn của mình, cô ấy quyết định trở lại trường học.
they pondered the future of their relationship.
Họ cân nhắc về tương lai của mối quan hệ của họ.
pondered life
suy nghĩ về cuộc sống
pondered choices
suy nghĩ về những lựa chọn
pondered options
suy nghĩ về những lựa chọn
pondered future
suy nghĩ về tương lai
pondered questions
suy nghĩ về những câu hỏi
pondered decisions
suy nghĩ về những quyết định
pondered possibilities
suy nghĩ về những khả năng
pondered ideas
suy nghĩ về những ý tưởng
pondered existence
suy nghĩ về sự tồn tại
pondered meaning
suy nghĩ về ý nghĩa
she pondered the meaning of life during her quiet moments.
Cô ấy suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống trong những khoảnh khắc yên tĩnh của mình.
he pondered over the decision for several days.
Anh ấy cân nhắc quyết định trong nhiều ngày.
they pondered the consequences of their actions.
Họ cân nhắc những hậu quả của hành động của họ.
after much pondering, she chose to accept the job offer.
Sau nhiều suy nghĩ, cô ấy quyết định chấp nhận lời đề nghị công việc.
he pondered whether to travel or save money.
Anh ấy cân nhắc xem nên đi du lịch hay tiết kiệm tiền.
she pondered the idea of moving to a new city.
Cô ấy cân nhắc ý tưởng chuyển đến một thành phố mới.
they pondered the best way to solve the problem.
Họ cân nhắc cách tốt nhất để giải quyết vấn đề.
he often pondered philosophical questions in his spare time.
Anh ấy thường xuyên suy nghĩ về những câu hỏi triết học trong thời gian rảnh rỗi.
after pondering her options, she decided to go back to school.
Sau khi cân nhắc các lựa chọn của mình, cô ấy quyết định trở lại trường học.
they pondered the future of their relationship.
Họ cân nhắc về tương lai của mối quan hệ của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay