pong

[Mỹ]/pɒŋ/
[Anh]/pɔŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mùi hôi; một mùi khó chịu
vi. phát ra một mùi khó chịu
adj. liên quan đến bóng bàn.
Word Forms
ngôi thứ ba số ítpongs
số nhiềupongs

Cụm từ & Cách kết hợp

ping-pong

bóng bàn

ping pong

Ping Pong

Câu ví dụ

The pong of the garbage dump filled the air.

Mùi hôi của bãi rác lan tỏa trong không khí.

The strong pong of the cheese made her lose her appetite.

Mùi hôi của phô mai quá nồng khiến cô ấy mất cảm giác thèm ăn.

He wrinkled his nose at the pong coming from the bathroom.

Anh ấy nhăn mặt trước mùi hôi từ phòng tắm.

The pong of the fish market lingered in the alley.

Mùi hôi của chợ cá vẫn còn trong ngõ.

The chemical pong in the lab was overwhelming.

Mùi hóa chất nồng nặc trong phòng thí nghiệm thật quá sức.

She sprayed air freshener to mask the pong in the room.

Cô ấy xịt nước thơm để che giấu mùi hôi trong phòng.

The pong of sweat filled the gym after a long workout.

Mùi mồ hôi lan tỏa khắp phòng tập thể dục sau khi tập luyện lâu.

The pong of burnt popcorn wafted through the office.

Mùi bắp rang khét lọt qua văn phòng.

The pong of cigarette smoke clung to his clothes.

Mùi thuốc lá bám vào quần áo của anh ấy.

She wrinkled her nose at the pong of the sewer.

Cô ấy nhăn mặt trước mùi hôi của cống rãnh.

Ví dụ thực tế

In this case the skill for Forpheus teaching is ping pong.

Trong trường hợp này, kỹ năng dạy của Forpheus là bóng bàn.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Cheer up. You'll testify tomorrow and be home in time to play beer pong with your buddies.

Hãy vui lên. Bạn sẽ khai thưa ngày mai và về nhà kịp thời để chơi beer pong với bạn bè.

Nguồn: The Good Place Season 2

Painter Salvador Dali was using the ping pong technique.

Họa sĩ Salvador Dali đã sử dụng kỹ thuật bóng bàn.

Nguồn: Scientific Learning Method

Pool, beer pong, wet Tshirt contests they're all out. Okay.

Bida, beer pong, các cuộc thi áo ướt đều hết rồi. Được rồi.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 6

This addicting game is a mashup of tennis, ping pong and badminton.

Trò chơi gây nghiện này là sự pha trộn giữa tennis, bóng bàn và cầu lông.

Nguồn: CNN 10 Student English February 2023 Compilation

Oh, yeah? I love PingPong. Oh, I meant beer pong.

Ồ, đúng không? Tôi thích chơi bóng bàn. Ồ, tôi có ý là beer pong.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 8

In April Ichitan, Thailand's biggest teamaker, launched two drinks infused with terpene, a compound responsible for cannabis's pong.

Tháng Tư, Ichitan, nhà sản xuất trà lớn nhất của Thái Lan, đã tung ra hai loại đồ uống hòa quyện với terpene, một hợp chất chịu trách nhiệm cho mùi của cần sa.

Nguồn: The Economist (Summary)

Specifically, older ping pong balls are surprisingly flammable.

Cụ thể, bóng ping pong cũ lại đáng ngạc nhiên là dễ cháy.

Nguồn: Scishow Selected Series

And Donnie was a rocket scientist compared to that boy who wanted to get beer pong into the Olympics.

Và Donnie là một nhà khoa học tên lửa so với chàng trai muốn đưa beer pong vào Olympic.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 4

The ping pong technique can be useful to study for tests.

Kỹ thuật bóng bàn có thể hữu ích để học cho các bài kiểm tra.

Nguồn: Scientific Learning Method

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay