pons

[Mỹ]/pɔnz/
[Anh]/pɑnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cầu, một cấu trúc kết nối hai địa điểm, truyền tải thông tin.
Word Forms
số nhiềuponss

Câu ví dụ

In the sagittal section of the T2-weighted image, hyperintense lesions are present in the tegmentum of the midbrain, pons, and medulla oblongata.

Trong ảnh chụp cộng hưởng từ có trọng số T2 theo mặt cắt sagital, các tổn thương tăng cường tín hiệu có mặt trong tegmentum của trung não, cầu não và tiểu não.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay