pop music
âm nhạc pop
pop culture
văn hóa đại chúng
pop art
nghệ thuật pop
pop song
bài hát pop
pop star
ngôi sao nhạc pop
pop album
album pop
in pop
trong pop
pop up
xuất hiện
pop singer
ca sĩ pop
pop out
nhảy ra
pop quiz
trò chơi đố vui
pop the question
thả thính
pop in
nhảy vào
pop idol
biểu tượng thần tượng
soda pop
soda pop
pop down
hạ xuống
pop concert
buổi hòa nhạc pop
pop off
bốc hơi
pop culture; pop psychology.
văn hóa đại chúng; tâm lý học đại chúng.
A pop group plays pop music.
Một nhóm nhạc pop chơi nhạc pop.
the iconography of pop culture.
biểu tượng của văn hóa đại chúng.
an album of cheesy pop hits.
một album những bản hit pop sến súa.
pop is thought of as light entertainment.
pop được coi là một hình thức giải trí nhẹ nhàng.
pop in for a pint on the way home.
ghé vào uống một lít bia trên đường về nhà.
a mom-and-pop grocery store.
một cửa hàng tạp hóa nhỏ, thuộc sở hữu của gia đình.
I'm fond of pop music.
Tôi thích nhạc pop.
Those traits didn't pop up in humans.
Những đặc điểm đó không xuất hiện ở người.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 CollectionResidential to be popped in on this floor.
Khu dân cư sẽ được đưa vào tầng này.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 CollectionYou just keep popping up, don't you?
Cậu cứ liên tục xuất hiện, đúng không?
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2Because this thought isn't just popping up out of nowhere.
Bởi vì suy nghĩ này không phải là tự nhiên mà xuất hiện.
Nguồn: Popular Science EssaysSee, she left my pops 'round .
Nhìn xem, cô ấy bỏ bố tôi ở đó.
Nguồn: English little tyrantSo colors and contrast should really pop.
Vì vậy, màu sắc và độ tương phản thực sự nên nổi bật.
Nguồn: Edge Technology BlogIt really just, ooh, my hip popped.
Nó thực sự chỉ là, ôi, hông của tôi bị kêu tách.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.If we would just Twist a bit closer, I'd totally Pop in.
Nếu chúng ta vặn người lại gần một chút, tôi sẽ hoàn toàn xuất hiện.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 CollectionAnd she kinda just popped into my life.
Và cô ấy bất ngờ xuất hiện trong cuộc đời tôi.
Nguồn: Connection MagazineLet's pop inside and have a look around.
Chúng ta hãy bước vào và xem xung quanh.
Nguồn: Memory Travelerpop music
âm nhạc pop
pop culture
văn hóa đại chúng
pop art
nghệ thuật pop
pop song
bài hát pop
pop star
ngôi sao nhạc pop
pop album
album pop
in pop
trong pop
pop up
xuất hiện
pop singer
ca sĩ pop
pop out
nhảy ra
pop quiz
trò chơi đố vui
pop the question
thả thính
pop in
nhảy vào
pop idol
biểu tượng thần tượng
soda pop
soda pop
pop down
hạ xuống
pop concert
buổi hòa nhạc pop
pop off
bốc hơi
pop culture; pop psychology.
văn hóa đại chúng; tâm lý học đại chúng.
A pop group plays pop music.
Một nhóm nhạc pop chơi nhạc pop.
the iconography of pop culture.
biểu tượng của văn hóa đại chúng.
an album of cheesy pop hits.
một album những bản hit pop sến súa.
pop is thought of as light entertainment.
pop được coi là một hình thức giải trí nhẹ nhàng.
pop in for a pint on the way home.
ghé vào uống một lít bia trên đường về nhà.
a mom-and-pop grocery store.
một cửa hàng tạp hóa nhỏ, thuộc sở hữu của gia đình.
I'm fond of pop music.
Tôi thích nhạc pop.
Those traits didn't pop up in humans.
Những đặc điểm đó không xuất hiện ở người.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 CollectionResidential to be popped in on this floor.
Khu dân cư sẽ được đưa vào tầng này.
Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 CollectionYou just keep popping up, don't you?
Cậu cứ liên tục xuất hiện, đúng không?
Nguồn: The Vampire Diaries Season 2Because this thought isn't just popping up out of nowhere.
Bởi vì suy nghĩ này không phải là tự nhiên mà xuất hiện.
Nguồn: Popular Science EssaysSee, she left my pops 'round .
Nhìn xem, cô ấy bỏ bố tôi ở đó.
Nguồn: English little tyrantSo colors and contrast should really pop.
Vì vậy, màu sắc và độ tương phản thực sự nên nổi bật.
Nguồn: Edge Technology BlogIt really just, ooh, my hip popped.
Nó thực sự chỉ là, ôi, hông của tôi bị kêu tách.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.If we would just Twist a bit closer, I'd totally Pop in.
Nếu chúng ta vặn người lại gần một chút, tôi sẽ hoàn toàn xuất hiện.
Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 CollectionAnd she kinda just popped into my life.
Và cô ấy bất ngờ xuất hiện trong cuộc đời tôi.
Nguồn: Connection MagazineLet's pop inside and have a look around.
Chúng ta hãy bước vào và xem xung quanh.
Nguồn: Memory TravelerKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay