pop

[Mỹ]/pɒp/
[Anh]/pɑːp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. tạo ra âm thanh sắc nét, rời đi đột ngột
vt. gây ra sự nổ, tạo ra âm thanh ngắn và sắc nét
n. một sự bùng nổ đột ngột của nhạc pop
Word Forms
quá khứ phân từpopped
hiện tại phân từpopping
số nhiềupops
thì quá khứpopped
ngôi thứ ba số ítpops

Cụm từ & Cách kết hợp

pop music

âm nhạc pop

pop culture

văn hóa đại chúng

pop art

nghệ thuật pop

pop song

bài hát pop

pop star

ngôi sao nhạc pop

pop album

album pop

in pop

trong pop

pop up

xuất hiện

pop singer

ca sĩ pop

pop out

nhảy ra

pop quiz

trò chơi đố vui

pop the question

thả thính

pop in

nhảy vào

pop idol

biểu tượng thần tượng

soda pop

soda pop

pop down

hạ xuống

pop concert

buổi hòa nhạc pop

pop off

bốc hơi

Câu ví dụ

pop culture; pop psychology.

văn hóa đại chúng; tâm lý học đại chúng.

A pop group plays pop music.

Một nhóm nhạc pop chơi nhạc pop.

the iconography of pop culture.

biểu tượng của văn hóa đại chúng.

an album of cheesy pop hits.

một album những bản hit pop sến súa.

pop is thought of as light entertainment.

pop được coi là một hình thức giải trí nhẹ nhàng.

pop in for a pint on the way home.

ghé vào uống một lít bia trên đường về nhà.

a mom-and-pop grocery store.

một cửa hàng tạp hóa nhỏ, thuộc sở hữu của gia đình.

I'm fond of pop music.

Tôi thích nhạc pop.

Ví dụ thực tế

Those traits didn't pop up in humans.

Những đặc điểm đó không xuất hiện ở người.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) July 2018 Collection

Residential to be popped in on this floor.

Khu dân cư sẽ được đưa vào tầng này.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2020 Collection

You just keep popping up, don't you?

Cậu cứ liên tục xuất hiện, đúng không?

Nguồn: The Vampire Diaries Season 2

Because this thought isn't just popping up out of nowhere.

Bởi vì suy nghĩ này không phải là tự nhiên mà xuất hiện.

Nguồn: Popular Science Essays

See, she left my pops 'round .

Nhìn xem, cô ấy bỏ bố tôi ở đó.

Nguồn: English little tyrant

So colors and contrast should really pop.

Vì vậy, màu sắc và độ tương phản thực sự nên nổi bật.

Nguồn: Edge Technology Blog

It really just, ooh, my hip popped.

Nó thực sự chỉ là, ôi, hông của tôi bị kêu tách.

Nguồn: Learn to dress like a celebrity.

If we would just Twist a bit closer, I'd totally Pop in.

Nếu chúng ta vặn người lại gần một chút, tôi sẽ hoàn toàn xuất hiện.

Nguồn: CNN 10 Student English October 2019 Collection

And she kinda just popped into my life.

Và cô ấy bất ngờ xuất hiện trong cuộc đời tôi.

Nguồn: Connection Magazine

Let's pop inside and have a look around.

Chúng ta hãy bước vào và xem xung quanh.

Nguồn: Memory Traveler

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay