populations

[Mỹ]/ˌpɒpjuˈleɪʃənz/
[Anh]/ˌpɑːpjəˈleɪʃənz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tổng số người sống trong một khu vực cụ thể; cư dân của một địa điểm cụ thể; một nhóm cụ thể của con người hoặc động vật

Cụm từ & Cách kết hợp

urban populations

dân số đô thị

rural populations

dân số nông thôn

aging populations

dân số già

vulnerable populations

dân số dễ bị tổn thương

target populations

nhóm mục tiêu

underrepresented populations

nhóm dân số đại diện hạn chế

local populations

dân số địa phương

displaced populations

các quần thể dân cư bị mất nhà cửa

indigenous populations

các dân tộc bản địa

global populations

dân số toàn cầu

Câu ví dụ

the populations of many species are declining due to habitat loss.

dân số của nhiều loài đang suy giảm do mất môi trường sống.

urban populations are growing rapidly in many countries.

dân số đô thị đang tăng trưởng nhanh chóng ở nhiều quốc gia.

diverse populations contribute to a rich cultural landscape.

các nhóm dân số đa dạng đóng góp vào một phong cảnh văn hóa phong phú.

some populations are more vulnerable to climate change than others.

một số nhóm dân số dễ bị tổn thương hơn trước biến đổi khí hậu so với những người khác.

health services must adapt to the needs of aging populations.

các dịch vụ chăm sóc sức khỏe phải thích ứng với nhu cầu của dân số già.

conservation efforts aim to protect endangered populations.

các nỗ lực bảo tồn nhằm mục đích bảo vệ các quần thể đang bị đe dọa.

population density varies significantly between urban and rural populations.

mật độ dân số khác nhau đáng kể giữa dân số đô thị và nông thôn.

migration can dramatically alter the demographics of local populations.

di cư có thể thay đổi đáng kể nhân khẩu học của dân số địa phương.

some populations have adapted to extreme environmental conditions.

một số nhóm dân số đã thích nghi với các điều kiện môi trường khắc nghiệt.

research is needed to understand the genetic diversity of populations.

cần nghiên cứu để hiểu rõ hơn về sự đa dạng di truyền của các quần thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay