communities

[Mỹ]/[kəˈmjuːnɪtiːz]/
[Anh]/[kəˈmjuːnɪtiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm người sống ở cùng một nơi hoặc có một đặc điểm chung; một nhóm người chia sẻ những sở thích hoặc giá trị chung; một cảm giác thuộc về và mục đích chung; các diễn đàn hoặc nhóm trực tuyến

Cụm từ & Cách kết hợp

support communities

hỗ trợ cộng đồng

diverse communities

các cộng đồng đa dạng

impact communities

tác động đến cộng đồng

build communities

xây dựng cộng đồng

strong communities

các cộng đồng mạnh mẽ

local communities

các cộng đồng địa phương

connecting communities

kết nối cộng đồng

serve communities

phục vụ cộng đồng

protect communities

bảo vệ cộng đồng

vibrant communities

các cộng đồng sôi động

Câu ví dụ

local communities often come together to support neighborhood events.

Các cộng đồng địa phương thường đoàn kết để hỗ trợ các sự kiện khu phố.

strong communities are built on trust and mutual respect.

Các cộng đồng mạnh mẽ được xây dựng trên sự tin tưởng và tôn trọng lẫn nhau.

the online communities provided a space for sharing information.

Các cộng đồng trực tuyến cung cấp một không gian để chia sẻ thông tin.

we need to support vulnerable communities facing economic hardship.

Chúng ta cần hỗ trợ các cộng đồng dễ bị tổn thương đang phải đối mặt với khó khăn kinh tế.

engaging with communities is crucial for effective policymaking.

Tương tác với các cộng đồng là rất quan trọng cho việc hoạch định chính sách hiệu quả.

the project aims to empower marginalized communities.

Dự án hướng tới việc trao quyền cho các cộng đồng bị thiệt thòi.

protecting the environment benefits all communities.

Bảo vệ môi trường có lợi cho tất cả các cộng đồng.

we are working to connect diverse communities across the city.

Chúng tôi đang nỗ lực kết nối các cộng đồng đa dạng trên khắp thành phố.

the organization serves several rural communities.

Tổ chức phục vụ nhiều cộng đồng nông thôn.

building resilient communities is essential in the face of climate change.

Xây dựng các cộng đồng kiên cường là điều cần thiết khi đối mặt với biến đổi khí hậu.

the festival brought together communities from all over the region.

Lễ hội đã mang lại sự đoàn kết cho các cộng đồng từ khắp nơi trên khu vực.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay