portability

[Mỹ]/potə'bɪləti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc dễ dàng mang theo hoặc vận chuyển, khả năng được di chuyển một cách thuận tiện.
Word Forms
số nhiềuportabilities

Câu ví dụ

Laptops are popular for their portability.

Máy tính xách tay được ưa chuộng vì tính di động của chúng.

The new smartphone boasts excellent portability.

Chiếc điện thoại thông minh mới có tính di động tuyệt vời.

The backpack's portability makes it ideal for hiking.

Tính di động của ba lô khiến nó trở nên lý tưởng cho việc đi bộ đường dài.

The portability of the camera allows for on-the-go photography.

Tính di động của máy ảnh cho phép chụp ảnh mọi lúc mọi nơi.

Tablets are known for their portability and versatility.

Máy tính bảng nổi tiếng với tính di động và tính linh hoạt.

The lightweight design enhances the product's portability.

Thiết kế nhẹ nhàng tăng cường tính di động của sản phẩm.

The portability of e-books has revolutionized the way we read.

Tính di động của sách điện tử đã cách mạng hóa cách chúng ta đọc sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay