cumbersome

[Mỹ]/ˈkʌmbəsəm/
[Anh]/ˈkʌmbərsəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nặng, cồng kềnh, không dễ di chuyển.

Câu ví dụ

a cumbersome writing style.

một phong cách viết cồng kềnh.

organizations with cumbersome hierarchical structures.

các tổ chức có cấu trúc phân cấp cồng kềnh.

the cumbersome bureaucracy and politicking of the European Community.

bureaucracy và hoạt động chính trị cồng kềnh của Cộng đồng châu Âu.

dismantling the cumbersome regulations for interstate trucking.

phá bỏ các quy định cồng kềnh về vận tải đường bộ liên tiểu bang.

a ponderous compliment. Somethingcumbersome is difficult to move, handle, or deal with because it is heavy, bulky, or clumsy:

một lời khen tặng nặng nề. Cái gì đó cồng kềnh là khó di chuyển, xử lý hoặc giải quyết vì nó nặng, cồng kềnh hoặc vụng về:

It’s rather cumbersome having to carry all these cases around.

Thật là khá cồng kềnh khi phải mang tất cả những trường hợp này xung quanh.

Quiet, roomy cabin and off-road adeptness overshadowed by cumbersome curb weight, soft suspenders, and a tacky dash.

Khoang cabin yên tĩnh, rộng rãi và khả năng vượt địa hình bằng cách bị lu mờ bởi trọng lượng vỉa hè cồng kềnh, bộ giảm xóc mềm và bảng điều khiển lòm lòm.

10.Timidity, frailness, sullenness, viciousness, lack of animation, cumbersome appearance and lack of over-all balance impair the general character.

10. Sự nhút nhát, yếu đuối, cáu kỉnh, tàn nhẫn, thiếu hoạt hình, vẻ ngoài cồng kềnh và thiếu sự cân bằng chung làm suy yếu tính cách chung.

Ví dụ thực tế

The process is cumbersome, expensive, and unreliable.

Quy trình là cồng kềnh, tốn kém và không đáng tin cậy.

Nguồn: Past exam papers for English reading comprehension (English II) in the postgraduate entrance examination.

Email chains are an imperfect and cumbersome substitute.

Chuỗi email là một sự thay thế không hoàn hảo và cồng kềnh.

Nguồn: The Economist (Summary)

But at times, it can be clunky or cumbersome.

Nhưng đôi khi, nó có thể vụng về hoặc cồng kềnh.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

And I thought to myself, like you know, 'that's so cumbersome.

Và tôi nghĩ trong đầu, như bạn biết đấy, 'thật là cồng kềnh.'

Nguồn: VOA Special March 2017 Collection

Women's clothing in the mid-19th Century was cumbersome and heavy.

Trang phục của phụ nữ vào giữa thế kỷ 19 rất cồng kềnh và nặng.

Nguồn: BBC Ideas Selection (Bilingual)

It was a cumbersome state, with fluctuating levels of territorial control.

Nó là một tình trạng cồng kềnh, với mức độ kiểm soát lãnh thổ biến động.

Nguồn: BBC documentary "A Hundred Treasures Talk About the Changes of Time"

The VR headsets that are available right now are a bit cumbersome and heavy.

Những bộ VR mà hiện tại có sẵn hơi cồng kềnh và nặng.

Nguồn: Perspective Encyclopedia of Technology

So, Barry. you're starting with your most cumbersome ingredient, the cauliflower.

Vậy, Barry. bạn bắt đầu với nguyên liệu cồng kềnh nhất của bạn, đó là bông cải xanh.

Nguồn: Gourmet Base

A boa constrictor is a very dangerous creature, and an elephant is very cumbersome.

Một con rắn đuôi buồm là một sinh vật rất nguy hiểm, và một con voi rất cồng kềnh.

Nguồn: The Little Prince

Sometimes the key rings are quite big, and they can be very clunky or cumbersome.

Đôi khi, vòng chìa khóa khá lớn và chúng có thể rất vụng về hoặc cồng kềnh.

Nguồn: Tips for IELTS Speaking.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay