poser

[Mỹ]/'pəʊzə/
[Anh]/'pozɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một câu hỏi khó; ai đó đặt ra hoặc hành động một cách giả tạo; một điều gì đó không dễ dàng xử lý.
Word Forms
số nhiềuposers

Câu ví dụ

I hate to see posers showing off.

Tôi ghét khi thấy những kẻ khoác khoác mà không có thực.

He has been busy with his SMs during his interview, which in the interviewer's aspect could connotate the sickness of the poser and the improbability of intercoursing with bona fides.

Anh ấy đã bận rộn với các tin nhắn của mình trong quá trình phỏng vấn, điều này, theo quan điểm của người phỏng vấn, có thể ám chỉ đến sự bệnh tật của người tự nhận và sự khó khả thi của việc giao tiếp với người có thật.

She's such a poser, always striking a pose for the camera.

Cô ta thật là một kẻ khoác khoác, luôn tạo dáng trước máy ảnh.

He's a poser who pretends to know everything about art.

Anh ta là một kẻ khoác khoác, luôn tỏ ra như hiểu biết về nghệ thuật.

Don't be a poser, just be yourself.

Đừng làm ra vẻ, cứ là chính mình.

The poser tried to fit in with the cool crowd at the party.

Kẻ khoác khoác đã cố gắng hòa nhập với đám đông ngầu tại bữa tiệc.

She's a real poser when it comes to fashion.

Cô ta là một kẻ khoác khoác thực sự khi nói đến thời trang.

He's such a poser, always showing off his expensive possessions.

Anh ta thật là một kẻ khoác khoác, luôn khoe những món đồ đắt tiền của mình.

The poser tried to impress everyone with his knowledge of music.

Kẻ khoác khoác đã cố gắng gây ấn tượng với mọi người bằng kiến thức về âm nhạc của mình.

She's not a poser, she's genuinely interested in photography.

Cô ta không phải là kẻ khoác khoác, cô ta thực sự quan tâm đến nhiếp ảnh.

The poser tried to act like a tough guy in front of his friends.

Kẻ khoác khoác đã cố gắng tỏ ra như một gã đàn ông mạnh mẽ trước mặt bạn bè của mình.

He's just a poser who doesn't actually know anything about the topic.

Anh ta chỉ là một kẻ khoác khoác mà thực ra không biết gì về chủ đề đó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay