posited

[Mỹ]/ˈpɒzɪtɪd/
[Anh]/ˈpɑːzɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. giả định hoặc gợi ý điều gì đó như một cơ sở để lập luận

Cụm từ & Cách kết hợp

theory posited

giả thuyết đưa ra

hypothesis posited

giả thuyết đưa ra

idea posited

ý tưởng đưa ra

argument posited

luận điểm đưa ra

concept posited

khái niệm đưa ra

model posited

mô hình đưa ra

assumption posited

giả định đưa ra

principle posited

nguyên tắc đưa ra

fact posited

sự thật đưa ra

Câu ví dụ

scientists have posited that dark matter makes up most of the universe.

các nhà khoa học đã cho rằng vật chất tối chiếm phần lớn vũ trụ.

he posited a theory about the origins of language.

anh ấy đã đưa ra một giả thuyết về nguồn gốc của ngôn ngữ.

many philosophers have posited questions about the nature of reality.

nhiều nhà triết học đã đặt ra những câu hỏi về bản chất của thực tại.

the researcher posited that the results would vary under different conditions.

nhà nghiên cứu cho rằng kết quả sẽ khác nhau trong các điều kiện khác nhau.

she posited an alternative solution to the problem.

cô ấy đã đưa ra một giải pháp thay thế cho vấn đề.

they posited that economic growth could lead to environmental degradation.

họ cho rằng tăng trưởng kinh tế có thể dẫn đến suy thoái môi trường.

the author posited that the character's actions were driven by fear.

tác giả cho rằng hành động của nhân vật bị thúc đẩy bởi nỗi sợ hãi.

in his lecture, he posited several key factors influencing climate change.

trong bài giảng của mình, anh ấy đã đưa ra một số yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến biến đổi khí hậu.

she posited that social media has changed the way we communicate.

cô ấy cho rằng mạng xã hội đã thay đổi cách chúng ta giao tiếp.

experts have posited that early intervention can improve outcomes for children.

các chuyên gia cho rằng can thiệp sớm có thể cải thiện kết quả cho trẻ em.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay