| số nhiều | possessives |
possessive pronoun
đại từ sở hữu
possessive form
dạng sở hữu
she was possessive of our eldest son.
Cô ấy rất chiếm hữu người con trai lớn nhất của chúng tôi.
He was very possessive towards her.
Anh ấy rất chiếm hữu cô ấy.
she was a jealous and overly possessive woman.
cô ấy là một người phụ nữ ghen tuông và quá mức sở hữu.
young children are proud and possessive of their own property.
Trẻ em nhỏ tự hào và chiếm hữu tài sản của riêng mình.
Why should he feel so possessive about some old photos?
Tại sao anh ấy lại cảm thấy quá bảo vệ về một số bức ảnh cũ?
Never alter a trademark or pluralize it or use it in the possessive form (unless the mark itself is possessive).Never use it as a verb or an adjective.
Tuyệt đối không sửa đổi, nhân đôi hoặc sử dụng nó ở dạng sở hữu (trừ khi dấu hiệu đó vốn đã ở dạng sở hữu). Tuyệt đối không sử dụng nó như một động từ hoặc tính từ.
possessive pronoun
đại từ sở hữu
possessive form
dạng sở hữu
she was possessive of our eldest son.
Cô ấy rất chiếm hữu người con trai lớn nhất của chúng tôi.
He was very possessive towards her.
Anh ấy rất chiếm hữu cô ấy.
she was a jealous and overly possessive woman.
cô ấy là một người phụ nữ ghen tuông và quá mức sở hữu.
young children are proud and possessive of their own property.
Trẻ em nhỏ tự hào và chiếm hữu tài sản của riêng mình.
Why should he feel so possessive about some old photos?
Tại sao anh ấy lại cảm thấy quá bảo vệ về một số bức ảnh cũ?
Never alter a trademark or pluralize it or use it in the possessive form (unless the mark itself is possessive).Never use it as a verb or an adjective.
Tuyệt đối không sửa đổi, nhân đôi hoặc sử dụng nó ở dạng sở hữu (trừ khi dấu hiệu đó vốn đã ở dạng sở hữu). Tuyệt đối không sử dụng nó như một động từ hoặc tính từ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay