postloaded

[Mỹ]//ˌpəʊstˈləʊdɪd//
[Anh]//ˌpoʊstˈloʊdɪd//

Dịch

adj. Tính chất mô tả một cơ chế hoặc quy trình mà việc tải xảy ra sau một sự kiện hoặc giai đoạn cụ thể.
v. Chia quá khứ và quá khứ phân từ của động từ postload; được tải sau hoặc muộn hơn.

Câu ví dụ

the postloaded truck arrived at the warehouse early morning

Xe tải được tải sau đã đến kho vào sáng sớm

the system uses postloaded data for analysis

Hệ thống sử dụng dữ liệu được tải sau để phân tích

postloaded vehicles require special permits

Xe được tải sau cần giấy phép đặc biệt

the postloaded cargo was inspected by customs

Hàng hóa được tải sau đã được hải quan kiểm tra

they implemented a postloaded database system

Họ đã triển khai hệ thống cơ sở dữ liệu được tải sau

the postloaded information was processed overnight

Thông tin được tải sau đã được xử lý suốt đêm

postloaded modules can be added to the main program

Các mô-đun được tải sau có thể được thêm vào chương trình chính

the postloaded equipment was delivered to the site

Thiết bị được tải sau đã được giao đến hiện trường

postloaded resources are allocated after assessment

Tài nguyên được tải sau được phân bổ sau khi đánh giá

the postloaded documents were reviewed by the legal team

Các tài liệu được tải sau đã được nhóm pháp lý xem xét

a postloaded budget was approved for the project

Một ngân sách được tải sau đã được phê duyệt cho dự án

the postloaded inventory was counted yesterday

Kho hàng được tải sau đã được kiểm kê vào hôm qua

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay