prearranged meeting
buổi gặp đã hẹn
prearranged appointment
cuộc hẹn đã hẹn
prearranged schedule
lịch trình đã hẹn
prearranged agreement
thỏa thuận đã hẹn
prearranged plan
kế hoạch đã hẹn
prearranged time
thời gian đã hẹn
prearranged event
sự kiện đã hẹn
prearranged discussion
cuộc thảo luận đã hẹn
prearranged travel
chuyến đi đã hẹn
prearranged service
dịch vụ đã hẹn
the meeting was prearranged for 10 am.
cuộc họp đã được sắp xếp trước vào lúc 10 giờ sáng.
they had a prearranged plan to meet at the café.
họ đã có một kế hoạch đã được sắp xếp trước để gặp nhau tại quán cà phê.
the travel itinerary was prearranged by the agency.
lịch trình du lịch đã được sắp xếp trước bởi công ty du lịch.
she called him to confirm their prearranged dinner.
cô ấy gọi anh ấy để xác nhận bữa tối đã được sắp xếp trước của họ.
all the details were prearranged before the event.
tất cả các chi tiết đã được sắp xếp trước khi sự kiện diễn ra.
we met at the prearranged location without any issues.
chúng tôi đã gặp nhau tại địa điểm đã được sắp xếp trước mà không gặp bất kỳ vấn đề gì.
the wedding was a beautiful event with prearranged seating.
đám cưới là một sự kiện tuyệt vời với chỗ ngồi đã được sắp xếp trước.
they had a prearranged agreement to collaborate on the project.
họ đã có một thỏa thuận đã được sắp xếp trước để hợp tác trong dự án.
his arrival was prearranged to surprise her.
sự xuất hiện của anh ấy đã được sắp xếp trước để làm cô ấy bất ngờ.
the prearranged schedule helped keep everything on track.
lịch trình đã được sắp xếp trước đã giúp mọi thứ diễn ra theo đúng kế hoạch.
prearranged meeting
buổi gặp đã hẹn
prearranged appointment
cuộc hẹn đã hẹn
prearranged schedule
lịch trình đã hẹn
prearranged agreement
thỏa thuận đã hẹn
prearranged plan
kế hoạch đã hẹn
prearranged time
thời gian đã hẹn
prearranged event
sự kiện đã hẹn
prearranged discussion
cuộc thảo luận đã hẹn
prearranged travel
chuyến đi đã hẹn
prearranged service
dịch vụ đã hẹn
the meeting was prearranged for 10 am.
cuộc họp đã được sắp xếp trước vào lúc 10 giờ sáng.
they had a prearranged plan to meet at the café.
họ đã có một kế hoạch đã được sắp xếp trước để gặp nhau tại quán cà phê.
the travel itinerary was prearranged by the agency.
lịch trình du lịch đã được sắp xếp trước bởi công ty du lịch.
she called him to confirm their prearranged dinner.
cô ấy gọi anh ấy để xác nhận bữa tối đã được sắp xếp trước của họ.
all the details were prearranged before the event.
tất cả các chi tiết đã được sắp xếp trước khi sự kiện diễn ra.
we met at the prearranged location without any issues.
chúng tôi đã gặp nhau tại địa điểm đã được sắp xếp trước mà không gặp bất kỳ vấn đề gì.
the wedding was a beautiful event with prearranged seating.
đám cưới là một sự kiện tuyệt vời với chỗ ngồi đã được sắp xếp trước.
they had a prearranged agreement to collaborate on the project.
họ đã có một thỏa thuận đã được sắp xếp trước để hợp tác trong dự án.
his arrival was prearranged to surprise her.
sự xuất hiện của anh ấy đã được sắp xếp trước để làm cô ấy bất ngờ.
the prearranged schedule helped keep everything on track.
lịch trình đã được sắp xếp trước đã giúp mọi thứ diễn ra theo đúng kế hoạch.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay