prearranged

[Mỹ]/ˌpriːəˈreɪndʒd/
[Anh]/ˌpriːəˈreɪndʒd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. sắp xếp hoặc đồng ý trước

Cụm từ & Cách kết hợp

prearranged meeting

buổi gặp đã hẹn

prearranged appointment

cuộc hẹn đã hẹn

prearranged schedule

lịch trình đã hẹn

prearranged agreement

thỏa thuận đã hẹn

prearranged plan

kế hoạch đã hẹn

prearranged time

thời gian đã hẹn

prearranged event

sự kiện đã hẹn

prearranged discussion

cuộc thảo luận đã hẹn

prearranged travel

chuyến đi đã hẹn

prearranged service

dịch vụ đã hẹn

Câu ví dụ

the meeting was prearranged for 10 am.

cuộc họp đã được sắp xếp trước vào lúc 10 giờ sáng.

they had a prearranged plan to meet at the café.

họ đã có một kế hoạch đã được sắp xếp trước để gặp nhau tại quán cà phê.

the travel itinerary was prearranged by the agency.

lịch trình du lịch đã được sắp xếp trước bởi công ty du lịch.

she called him to confirm their prearranged dinner.

cô ấy gọi anh ấy để xác nhận bữa tối đã được sắp xếp trước của họ.

all the details were prearranged before the event.

tất cả các chi tiết đã được sắp xếp trước khi sự kiện diễn ra.

we met at the prearranged location without any issues.

chúng tôi đã gặp nhau tại địa điểm đã được sắp xếp trước mà không gặp bất kỳ vấn đề gì.

the wedding was a beautiful event with prearranged seating.

đám cưới là một sự kiện tuyệt vời với chỗ ngồi đã được sắp xếp trước.

they had a prearranged agreement to collaborate on the project.

họ đã có một thỏa thuận đã được sắp xếp trước để hợp tác trong dự án.

his arrival was prearranged to surprise her.

sự xuất hiện của anh ấy đã được sắp xếp trước để làm cô ấy bất ngờ.

the prearranged schedule helped keep everything on track.

lịch trình đã được sắp xếp trước đã giúp mọi thứ diễn ra theo đúng kế hoạch.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay