preceptorship

[Mỹ]/prɪˈsɛptəʃɪp/
[Anh]/prɪˈsɛptərʃɪp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí hoặc thời gian làm người hướng dẫn
Word Forms
số nhiềupreceptorships

Cụm từ & Cách kết hợp

clinical preceptorship

giảng dạy lâm sàng

preceptorship program

chương trình cố vấn lâm sàng

nursing preceptorship

cố vấn lâm sàng điều dưỡng

preceptorship model

mô hình cố vấn lâm sàng

preceptorship experience

kinh nghiệm cố vấn lâm sàng

preceptorship role

vai trò cố vấn lâm sàng

preceptorship mentor

người cố vấn lâm sàng

preceptorship training

đào tạo cố vấn lâm sàng

preceptorship evaluation

đánh giá cố vấn lâm sàng

formal preceptorship

cố vấn lâm sàng chính thức

Câu ví dụ

the preceptorship program offers valuable hands-on experience.

Chương trình cố vấn cung cấp kinh nghiệm thực hành có giá trị.

she completed her preceptorship in a renowned hospital.

Cô ấy đã hoàn thành chương trình cố vấn tại một bệnh viện nổi tiếng.

during the preceptorship, students learn from experienced professionals.

Trong thời gian thực tập, sinh viên học hỏi từ các chuyên gia có kinh nghiệm.

a strong preceptorship can enhance clinical skills significantly.

Một chương trình cố vấn mạnh mẽ có thể nâng cao đáng kể các kỹ năng lâm sàng.

preceptorships are essential for developing future healthcare leaders.

Các chương trình cố vấn là điều cần thiết để phát triển các nhà lãnh đạo chăm sóc sức khỏe trong tương lai.

many universities require a preceptorship for graduation.

Nhiều trường đại học yêu cầu thực tập để tốt nghiệp.

her preceptorship focused on pediatric care.

Chương trình cố vấn của cô tập trung vào chăm sóc nhi khoa.

networking during your preceptorship can lead to job opportunities.

Kết nối trong quá trình thực tập của bạn có thể dẫn đến các cơ hội việc làm.

feedback from preceptorship mentors is invaluable.

Phản hồi từ các cố vấn là vô giá.

he found his passion for nursing during his preceptorship.

Anh ấy tìm thấy niềm đam mê với công việc điều dưỡng trong quá trình thực tập của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay