tutelage

[Mỹ]/'tjuːtɪlɪdʒ/
[Anh]/'tʊtəlɪdʒ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự hướng dẫn và bảo vệ được cung cấp bởi một người cố vấn; vai trò hướng dẫn và bảo vệ.
Word Forms
số nhiềututelages

Cụm từ & Cách kết hợp

under someone's tutelage

dưới sự hướng dẫn của ai đó

receive tutelage

nhận sự hướng dẫn

provide tutelage

cung cấp sự hướng dẫn

seek tutelage

tìm kiếm sự hướng dẫn

Câu ví dụ

he felt privileged to be under the tutelage of an experienced actor.

Cảm thấy vinh dự khi được học hỏi dưới sự hướng dẫn của một diễn viên giàu kinh nghiệm.

Far from resenting such tutelage, I am only too glad to avail myself of it.

Không hề phản đối sự dạy dỗ như vậy, tôi rất vui mừng tận dụng nó.

under the tutelage of a skilled mentor, she quickly improved her painting skills

Trong sự hướng dẫn của một người cố vấn có tay nghề, cô ấy nhanh chóng cải thiện kỹ năng hội họa của mình.

he received his tutelage in music from a famous composer

Anh ấy đã nhận được sự hướng dẫn về âm nhạc từ một nhà soạn nhạc nổi tiếng.

during his tutelage, he learned the importance of attention to detail

Trong thời gian học việc, anh ấy đã học được tầm quan trọng của sự chú ý đến chi tiết.

under the tutelage of a seasoned chef, she honed her culinary skills

Trong sự hướng dẫn của một đầu bếp dày dặn kinh nghiệm, cô ấy đã mài sắc kỹ năng ẩm thực của mình.

the young artist flourished under the tutelage of a renowned painter

Nghệ sĩ trẻ đã phát triển mạnh mẽ dưới sự hướng dẫn của một họa sĩ nổi tiếng.

he sought tutelage from a martial arts master to improve his fighting techniques

Anh ấy đã tìm kiếm sự hướng dẫn từ một bậc thầy về võ thuật để cải thiện các kỹ thuật chiến đấu của mình.

under the tutelage of a seasoned journalist, she learned the ropes of investigative reporting

Trong sự hướng dẫn của một nhà báo dày dặn kinh nghiệm, cô ấy đã học được những máo múa của báo chí điều tra.

the young gymnast showed great promise under the tutelage of her coach

Cô gái thể dục dụng cụ trẻ tuổi đã cho thấy tiềm năng to lớn dưới sự hướng dẫn của huấn luyện viên của mình.

she credited her success to the tutelage of her supportive parents

Cô ấy công nhận sự thành công của mình là nhờ sự hướng dẫn của cha mẹ luôn ủng hộ cô.

under the tutelage of a renowned philosopher, he delved deep into the realm of ethics

Trong sự hướng dẫn của một triết gia nổi tiếng, anh ấy đã đi sâu vào lĩnh vực đạo đức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay