| thì quá khứ | preexisted |
| quá khứ phân từ | preexisted |
| hiện tại phân từ | preexisting |
| ngôi thứ ba số ít | preexists |
preexisting condition
bệnh nền
Dinosaurs preexisted human beings.
Khủng long tồn tại trước loài người.
The facilitator will try to assist the group in achieving a consensus on any disagreements that preexist or emerge in the meeting so that it has a strong basis for future action.
Người điều phối sẽ cố gắng hỗ trợ nhóm đạt được sự đồng thuận về bất kỳ sự bất đồng nào tồn tại trước hoặc phát sinh trong cuộc họp để có cơ sở vững chắc cho hành động trong tương lai.
These problems preexist the current administration.
Những vấn đề này đã tồn tại trước chính quyền hiện tại.
The company's financial troubles preexisted the pandemic.
Những khó khăn tài chính của công ty đã tồn tại trước đại dịch.
Social inequalities often preexist in societies.
Sự bất bình đẳng xã hội thường tồn tại trước trong các xã hội.
The conflict between the two countries preexisted for decades.
Xung đột giữa hai quốc gia đã tồn tại hàng thập kỷ.
The building's structural issues preexisted the recent renovations.
Những vấn đề về cấu trúc của tòa nhà đã tồn tại trước các công trình cải tạo gần đây.
Preexisting conditions can affect one's ability to get insurance.
Các tình trạng đã tồn tại có thể ảnh hưởng đến khả năng mua bảo hiểm của một người.
The team's lack of communication preexisted the project deadline.
Sự thiếu giao tiếp của nhóm đã tồn tại trước thời hạn dự án.
The artist's style preexisted the art movement it was associated with.
Phong cách của họa sĩ đã tồn tại trước phong trào nghệ thuật mà nó gắn liền.
Her anxiety preexisted the stressful situation at work.
Nỗi lo lắng của cô ấy đã tồn tại trước tình huống căng thẳng tại nơi làm việc.
The town's historical significance preexisted its modern development.
Ý nghĩa lịch sử của thị trấn đã tồn tại trước sự phát triển hiện đại của nó.
preexisting condition
bệnh nền
Dinosaurs preexisted human beings.
Khủng long tồn tại trước loài người.
The facilitator will try to assist the group in achieving a consensus on any disagreements that preexist or emerge in the meeting so that it has a strong basis for future action.
Người điều phối sẽ cố gắng hỗ trợ nhóm đạt được sự đồng thuận về bất kỳ sự bất đồng nào tồn tại trước hoặc phát sinh trong cuộc họp để có cơ sở vững chắc cho hành động trong tương lai.
These problems preexist the current administration.
Những vấn đề này đã tồn tại trước chính quyền hiện tại.
The company's financial troubles preexisted the pandemic.
Những khó khăn tài chính của công ty đã tồn tại trước đại dịch.
Social inequalities often preexist in societies.
Sự bất bình đẳng xã hội thường tồn tại trước trong các xã hội.
The conflict between the two countries preexisted for decades.
Xung đột giữa hai quốc gia đã tồn tại hàng thập kỷ.
The building's structural issues preexisted the recent renovations.
Những vấn đề về cấu trúc của tòa nhà đã tồn tại trước các công trình cải tạo gần đây.
Preexisting conditions can affect one's ability to get insurance.
Các tình trạng đã tồn tại có thể ảnh hưởng đến khả năng mua bảo hiểm của một người.
The team's lack of communication preexisted the project deadline.
Sự thiếu giao tiếp của nhóm đã tồn tại trước thời hạn dự án.
The artist's style preexisted the art movement it was associated with.
Phong cách của họa sĩ đã tồn tại trước phong trào nghệ thuật mà nó gắn liền.
Her anxiety preexisted the stressful situation at work.
Nỗi lo lắng của cô ấy đã tồn tại trước tình huống căng thẳng tại nơi làm việc.
The town's historical significance preexisted its modern development.
Ý nghĩa lịch sử của thị trấn đã tồn tại trước sự phát triển hiện đại của nó.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay