prejudice

[Mỹ]/ˈpredʒudɪs/
[Anh]/ˈpredʒudɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thiên kiến, phân biệt đối xử

vt. thiên kiến, gây hại
Word Forms
thì quá khứprejudiced
quá khứ phân từprejudiced
hiện tại phân từprejudicing
ngôi thứ ba số ítprejudices
số nhiềuprejudices

Cụm từ & Cách kết hợp

racial prejudice

thiên vị chủng tộc

gender prejudice

thiên kiến giới tính

prejudice against immigrants

thiên kiến đối với người nhập cư

without prejudice

không thiên vị

pride and prejudice

kiêu hãnh và định kiến

prejudice against

thiên kiến đối với

Câu ví dụ

Prejudice is a social disease.

Sự phân biệt đối xử là một bệnh xã hội.

English prejudice against foreigners.

Sự phân biệt đối xử của người Anh đối với người nước ngoài.

the statement might prejudice the jury.

tuyên bố có thể gây thành kiến cho bồi thẩm đoàn.

to the prejudice of sb.'s rights

tác động bất lợi đến quyền lợi của ai đó.

Prejudice warps the judgment.

Sự phân biệt đối xử làm sai lệch phán đoán.

delay is likely to prejudice the child's welfare.

sự chậm trễ có khả năng gây bất lợi cho phúc lợi của trẻ em.

people are prejudiced against us.

Mọi người có thành kiến chống lại chúng tôi.

He had a prejudice against them.

Anh ấy có thành kiến chống lại họ.

a prejudice in favor of the underprivileged;

một định kiến ủng hộ những người thiệt thòi;

racial prejudices that die hard.

Những thành kiến ​​chủng tộc ăn sâu vào.

a huge chasm of hate and prejudice

một vực thẳm sâu rộng của hận thù và định kiến

You know that I am not a prejudiced man.

Bạn biết tôi không phải là người phân biệt đối xử.

her open prejudice showed lamentable immaturity.

sự thành kiến công khai của cô ấy cho thấy sự thiếu chín chắn đáng tiếc.

prejudice resulting from delay in the institution of the proceedings.

thiên kiến ​​xuất phát từ sự chậm trễ trong việc tiến hành các thủ tục.

the payment was made without any prejudice to her rights.

Việc thanh toán được thực hiện mà không ảnh hưởng đến quyền lợi của cô ấy.

politics there are stewed in sexual prejudice and privilege.

Chính trị ở đó ngấm ngầm trong sự phân biệt đối xử và đặc quyền tình dục.

He has a prejudice against all foreigners.

Anh ấy có thành kiến ​​chống lại tất cả người nước ngoài.

I will do nothing to the prejudice of my friend in this matter.

Tôi sẽ không làm bất cứ điều gì gây bất lợi cho bạn bè của tôi trong vấn đề này.

Ví dụ thực tế

We should abandon the prejudice against mental problems.

Chúng ta nên loại bỏ định kiến về các vấn đề về sức khỏe tâm thần.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Why do you think there was such prejudice?

Tại sao bạn nghĩ lại có sự phân biệt đối xử như vậy?

Nguồn: CNN Celebrity Interview

It is never too late to give up our prejudices.

Không bao giờ là quá muộn để từ bỏ những định kiến của chúng ta.

Nguồn: Selected Works from Walden Pond

For others, the union is yet another reminder of deeply entrenched class prejudice and tradition.

Đối với những người khác, sự hợp nhất lại là một lời nhắc nhở nữa về sự phân biệt đối xử và truyền thống giai cấp ăn sâu.

Nguồn: Time

But he's also found a kind of insidious prejudice.

Nhưng anh ấy cũng đã tìm thấy một loại định kiến rình rập.

Nguồn: Past years' graduate entrance exam English reading true questions.

This is called contact theory where intergroup contact reduces intergroup prejudice.

Điều này được gọi là lý thuyết tiếp xúc, nơi sự tiếp xúc giữa các nhóm làm giảm sự phân biệt đối xử giữa các nhóm.

Nguồn: Asap SCIENCE Selection

They learn how to overcome their own prejudices.

Họ học cách vượt qua những định kiến của chính mình.

Nguồn: A Small Story, A Great Documentary

I couldn't deal with all the prejudices I had against the music.

Tôi không thể đối phó với tất cả những định kiến của mình về âm nhạc.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

It's always difficult to keep personal prejudice out of a thing like this.

Luôn rất khó để loại bỏ định kiến cá nhân khỏi những điều như thế này.

Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3

It may prejudice our chance of survival.

Nó có thể ảnh hưởng đến cơ hội sống sót của chúng ta.

Nguồn: When the Wind Blows Selected

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay