preloaded

[Mỹ]/[ˈprɪːləʊdɪd]/
[Anh]/[ˈprɪːloʊdɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Đã được tải hoặc chuẩn bị sẵn trước; Chứa dữ liệu hoặc nội dung đã được tải vào bộ nhớ trước khi được truy cập.
v. (của dữ liệu hoặc nội dung) Được tải vào bộ nhớ trước khi được truy cập.

Cụm từ & Cách kết hợp

preloaded content

Nội dung đã tải trước

preloaded data

Dữ liệu đã tải trước

preloading now

Đang tải trước

preloaded memory

Bộ nhớ đã tải trước

preloaded software

Phần mềm đã tải trước

preloading device

Thiết bị đang tải trước

preloaded maps

Bản đồ đã tải trước

preloading image

Hình ảnh đang tải trước

preloaded game

Trò chơi đã tải trước

preloading feature

Tính năng đang tải trước

Câu ví dụ

the gps device came with preloaded maps of europe.

Thiết bị GPS đi kèm với bản đồ châu Âu đã được cài đặt sẵn.

the phone's memory is preloaded with essential apps.

Bộ nhớ của điện thoại được cài đặt sẵn các ứng dụng cần thiết.

the game console arrived with preloaded demo versions.

Máy console trò chơi đến với các phiên bản demo đã được cài đặt sẵn.

the software is preloaded onto the hard drive during installation.

Phần mềm được cài đặt sẵn vào ổ cứng trong quá trình cài đặt.

the router has preloaded firmware for enhanced security.

Router có firmware được cài đặt sẵn để tăng cường bảo mật.

the music player features preloaded playlists for different moods.

Người chơi nhạc có các danh sách phát được cài đặt sẵn cho các tâm trạng khác nhau.

the smart tv has preloaded streaming services like netflix.

Tivi thông minh có các dịch vụ phát trực tuyến được cài đặt sẵn như Netflix.

the car's navigation system has preloaded points of interest.

Hệ thống định vị của xe có các điểm quan tâm được cài đặt sẵn.

the printer came with preloaded paper and ink cartridges.

Máy in đến với các cartridge giấy và mực đã được cài đặt sẵn.

the camera's firmware is preloaded with the latest features.

Firmware của máy ảnh được cài đặt sẵn với các tính năng mới nhất.

the system is preloaded with security protocols to prevent breaches.

Hệ thống được cài đặt sẵn các giao thức bảo mật để ngăn chặn các cuộc tấn công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay