loaded

[Mỹ]/'ləʊdɪd/
[Anh]/'lodɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

loaded
adj. mang theo một gánh nặng, giàu có, phung phí.
Word Forms
thì quá khứloaded
quá khứ phân từloaded

Cụm từ & Cách kết hợp

loaded with

đầy với

loaded gun

súng đã lên nòng

loaded question

câu hỏi hóc búa

fully loaded

đã được nạp đầy

loaded dice

xí ngầu đã được chuẩn bị

loaded language

ngôn ngữ đầy ý nghĩa

loaded baked potato

khoai tây nướng

loaded fries

khoai tây chiên

spring loaded

có lò xo

Câu ví dụ

was loaded with worries.

Đầy ắp những lo lắng.

They front-loaded their tax deductions.

Họ đã chủ động khai thác các khoản khấu trừ thuế.

a heavily loaded freight train.

một đoàn tàu chở hàng nặng.

loaded the table with food.

Họ đã chất đầy bàn ăn với thức ăn.

loaded tape into the recorder.

Họ đã tải băng vào máy ghi âm.

loaded the question to trick the witness.

Họ đã đặt câu hỏi một cách lừa dối để đánh lạc hướng nhân chứng.

a wagon loaded with household trumpery

Một chiếc xe chở đầy đồ trang trí lộn xộn trong nhà.

not merely rich but loaded;

Không chỉ giàu có mà còn rất nhiều tiền.

We loaded the truck with bananas.

Chúng tôi đã chất xe tải với chuối.

They loaded the lorry up.

Họ đã chất đầy xe tải.

The barge was loaded up with coal.

Con barge được chất đầy than.

They loaded the ship with coal.

Họ đã chất than lên tàu.

The cart was loaded with fruit.

Chiếc xe kéo được chất đầy trái cây.

Are you loaded?; Have you had your gun loaded?

Bạn có giàu không?; Bạn đã nạp đạn vào súng chưa?

the trees are loaded with blushing blossoms.

Những cái cây đầy ắp những đóa hoa nở rộ màu hồng.

stolen property from a burglary was loaded into a taxi.

Tài sản bị đánh cắp từ vụ trộm cắp đã được chất lên taxi.

Elaine was loaded down with bags full of shopping.

Elaine đã phải gánh nhiều túi mua sắm.

your average chocolate bar is loaded with fat.

Thanh sô cô la trung bình của bạn chứa nhiều chất béo.

a trick like the one with the loaded dice.

Một trò lừa như trò chơi với xúc xắc bị gian lận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay