preppies

[Mỹ]/[ˈprɛpiːz]/
[Anh]/[ˈprɛpiːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một học sinh, thường là ở trường tư, tuân thủ một phong cách ăn mặc và hành vi cụ thể; Những người thể hiện hoặc tuân theo lối sống preppy.

Cụm từ & Cách kết hợp

watching preppies

đang xem các sinh viên trường tư

like preppies

thích các sinh viên trường tư

are preppies

là các sinh viên trường tư

becoming preppies

đang trở thành các sinh viên trường tư

preppies shop

cửa hàng của các sinh viên trường tư

were preppies

đã là các sinh viên trường tư

young preppies

các sinh viên trường tư trẻ tuổi

Câu ví dụ

many preppies favor classic, timeless styles.

Nhiều người theo phong cách preppy ưa chuộng những kiểu dáng cổ điển, bất diệt.

the preppy aesthetic often includes navy blue and khaki.

Phong cách preppy thường bao gồm các tông màu xanh hải quân và be.

she's a quintessential preppy with her polo shirt and boat shoes.

Cô ấy là một biểu tượng của phong cách preppy với áo phông polo và giày thuyền.

preppies are known for their clean-cut and polished appearance.

Người theo phong cách preppy nổi tiếng với vẻ ngoài gọn gàng và tinh tế.

the preppy look is often associated with elite universities.

Phong cách preppy thường liên quan đến các trường đại học danh giá.

he embraced the preppy style with striped shirts and chinos.

Anh ấy theo đuổi phong cách preppy với áo sơ mi kẻ sọc và quần chinos.

preppies frequently attend country club events and sailing regattas.

Người theo phong cách preppy thường tham dự các sự kiện câu lạc bộ nông thôn và các giải đua thuyền.

the preppy brand is synonymous with quality and tradition.

Thương hiệu preppy được đồng nghĩa với chất lượng và truyền thống.

she accessorized her preppy outfit with a pearl necklace.

Cô ấy trang trí bộ trang phục preppy của mình bằng một chiếc dây chuyền ngọc trai.

preppies often carry canvas totes and wear loafers.

Người theo phong cách preppy thường mang theo túi vải và đi giày lười.

the preppy lifestyle emphasizes understated elegance and good taste.

Phong cách sống preppy nhấn mạnh sự thanh lịch tinh tế và gu thẩm mỹ tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay