presidency

[Mỹ]/'prezɪd(ə)nsɪ/
[Anh]/'prɛzɪdənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. vị trí hoặc nhiệm kỳ của một tổng thống
Các dạng của từ
số nhiềupresidencies

Câu ví dụ

During his presidency many changes took place.

Trong thời gian ông giữ chức tổng thống, nhiều thay đổi đã diễn ra.

Roosevelt was elected four times to the presidency of the United States.

Roosevelt đã được bầu làm tổng thống Hoa Kỳ bốn lần.

he could use the presidency as a bully pulpit to bring out the best in civic life.

anh ta có thể sử dụng chức tổng thống như một 'bục cao' để phát huy những điều tốt nhất trong đời sống công dân.

As the president of France and former EU presidency, facing such malevolent act conduced by both the Russians and the Americans, I consider this issue  very incomprehensive.

Với tư cách là Tổng thống Pháp và cựu chủ tịch EU, đối mặt với hành động thù địch do cả Nga và Mỹ gây ra, tôi thấy vấn đề này rất khó hiểu.

Vice President of the United States (857-8') under James Buchanan. In 8'0 Breckinridge ran as the proslavery candidate for the presidency and was defeated by Abraham Lincoln.

Phó Tổng thống Hoa Kỳ (857-8') dưới thời James Buchanan. Năm 8'0, Breckinridge đã tranh cử với tư cách là ứng cử viên ủng hộ chế độ nô lệ cho chức tổng thống và đã bị Abraham Lincoln đánh bại.

to win the presidency

để giành chiến thắng trong cuộc bầu cử tổng thống

presidency of the United States

chức tổng thống của Hoa Kỳ

presidency of the company

chức tổng thống của công ty

Ví dụ thực tế

Whoever wins the majority vote wins the presidency.

Ai thắng đa số phiếu bầu sẽ thắng cuộc tổng thống.

Nguồn: CNN 10 Student English March 2018 Collection

A pro-business candidate won the presidency in Argentina.

Một ứng cử viên thân doanh nghiệp đã thắng cuộc tổng thống ở Argentina.

Nguồn: NPR News December 2015 Collection

No Republican has won the presidency without it.

Không có đảng viên Cộng hòa nào thắng cuộc tổng thống mà không có nó.

Nguồn: BBC Listening November 2012 Collection

But a candidate needs 270 to win the presidency.

Nhưng một ứng cử viên cần 270 phiếu để thắng cuộc tổng thống.

Nguồn: Battle Collection

This is how John Quincy Adams won the presidency.

Đây là cách John Quincy Adams đã thắng cuộc tổng thống.

Nguồn: Encyclopædia Britannica

Santos has staked his presidency on this peace process.

Santos đã đặt cược ngai vàng tổng thống của mình vào tiến trình hòa bình này.

Nguồn: NPR News October 2016 Compilation

South Africa will take over the presidency next year.

Nam Phi sẽ tiếp quản ngai vàng tổng thống năm tới.

Nguồn: CRI Online June 2022 Collection

Well, we have heard talk about establishing a parallel presidency.

Tuy nhiên, chúng tôi đã nghe nói về việc thành lập một chức tổng thống song song.

Nguồn: Past English Major Level 8 Exam Listening (Specialized)

Indonesia holds the rotating presidency of the G20 this year.

Indonesia giữ chức chủ tịch luân phiên của G20 năm nay.

Nguồn: CRI Online June 2022 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay