presumptuously bold
tự tin thái quá
presumptuously assertive
tự tin thái quá
presumptuously confident
tự tin thái quá
presumptuously arrogant
tự cao tự đại
presumptuously critical
dễ phê bình
presumptuously dismissive
khinh thường
presumptuously opinionated
hay đưa ra ý kiến
presumptuously invasive
xâm phạm sự riêng tư
presumptuously naive
ngây thơ thái quá
presumptuously uninvited
không được mời
she presumptuously assumed she would get the job without an interview.
Cô ta tự cho là mình sẽ có được công việc mà không cần phải phỏng vấn.
he presumptuously criticized the project without understanding the details.
Anh ta đã chỉ trích dự án một cách tự cho là đúng mà không hiểu rõ các chi tiết.
they presumptuously declared victory before the results were announced.
Họ đã tự cho là mình đã chiến thắng trước khi kết quả được công bố.
presumptuously, she invited herself to the dinner party.
Một cách tự cho là đúng, cô ta đã tự mời mình đến bữa tiệc tối.
he presumptuously thought he could fix the car without any help.
Anh ta tự cho là mình có thể sửa được chiếc xe mà không cần bất kỳ sự giúp đỡ nào.
presumptuously, they assumed everyone would agree with their plan.
Một cách tự cho là đúng, họ cho rằng mọi người sẽ đồng ý với kế hoạch của họ.
she spoke presumptuously about topics she knew little about.
Cô ta đã nói một cách tự cho là đúng về những chủ đề mà cô ta hiểu biết rất ít.
he presumptuously offered advice to the expert in the field.
Anh ta đã tự cho là mình có thể đưa ra lời khuyên cho chuyên gia trong lĩnh vực đó.
they presumptuously believed they could win the game without practice.
Họ tự cho là mình có thể thắng trò chơi mà không cần luyện tập.
presumptuously, she took charge of the project without consulting anyone.
Một cách tự cho là đúng, cô ta đã đảm nhận dự án mà không tham khảo ý kiến của bất kỳ ai.
presumptuously bold
tự tin thái quá
presumptuously assertive
tự tin thái quá
presumptuously confident
tự tin thái quá
presumptuously arrogant
tự cao tự đại
presumptuously critical
dễ phê bình
presumptuously dismissive
khinh thường
presumptuously opinionated
hay đưa ra ý kiến
presumptuously invasive
xâm phạm sự riêng tư
presumptuously naive
ngây thơ thái quá
presumptuously uninvited
không được mời
she presumptuously assumed she would get the job without an interview.
Cô ta tự cho là mình sẽ có được công việc mà không cần phải phỏng vấn.
he presumptuously criticized the project without understanding the details.
Anh ta đã chỉ trích dự án một cách tự cho là đúng mà không hiểu rõ các chi tiết.
they presumptuously declared victory before the results were announced.
Họ đã tự cho là mình đã chiến thắng trước khi kết quả được công bố.
presumptuously, she invited herself to the dinner party.
Một cách tự cho là đúng, cô ta đã tự mời mình đến bữa tiệc tối.
he presumptuously thought he could fix the car without any help.
Anh ta tự cho là mình có thể sửa được chiếc xe mà không cần bất kỳ sự giúp đỡ nào.
presumptuously, they assumed everyone would agree with their plan.
Một cách tự cho là đúng, họ cho rằng mọi người sẽ đồng ý với kế hoạch của họ.
she spoke presumptuously about topics she knew little about.
Cô ta đã nói một cách tự cho là đúng về những chủ đề mà cô ta hiểu biết rất ít.
he presumptuously offered advice to the expert in the field.
Anh ta đã tự cho là mình có thể đưa ra lời khuyên cho chuyên gia trong lĩnh vực đó.
they presumptuously believed they could win the game without practice.
Họ tự cho là mình có thể thắng trò chơi mà không cần luyện tập.
presumptuously, she took charge of the project without consulting anyone.
Một cách tự cho là đúng, cô ta đã đảm nhận dự án mà không tham khảo ý kiến của bất kỳ ai.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay