Colds are prevalent in the winter.
Cảm lạnh rất phổ biến vào mùa đông.
areligious rationalism was the prevalent trend.
chủ nghĩa duy lý tôn giáo là xu hướng phổ biến.
the social ills prevalent in society today.
những vấn đề xã hội phổ biến trong xã hội ngày nay.
Whooping cough is very prevalent just now.
Bệnh ho gà đang rất phổ biến lúc này.
The custom of worshipping ancestors is prevalent among these people.
Phong tục thờ cúng tổ tiên phổ biến trong những người này.
The habit of travelling by aircraft is becoming more prevalent each year.
Thói quen đi lại bằng máy bay đang trở nên phổ biến hơn mỗi năm.
Exogamy remains much less prevalent among African Americans.
Kết hôn ngoài dòng họ ít phổ biến hơn đối với người Mỹ gốc Phi.
The Ainu are indigenous to the northernmost islands of Japan. Somethingendemic is prevalent in or peculiar to a particular locality or people:
Người Ainu có nguồn gốc từ các hòn đảo phía bắc của Nhật Bản. Một cái gì đó lưu hành hoặc đặc trưng cho một địa phương hoặc dân tộc cụ thể:
Objective To understand the carriable condition and categories of enteric pathogenic Salmonella and Shigella in high school students in the disease prevalent seasons.
Mục tiêu: Để hiểu rõ tình trạng và các loại Salmonella và Shigella gây bệnh đường ruột ở học sinh trung học trong các mùa bệnh dịch.
No proof has been provided that gastric hypomotility or stasis is more prevalent in patients with gastric ulcer than in the normal population.
Không có bằng chứng nào cho thấy giảm nhu động hoặc ứ đọng dịch vị phổ biến hơn ở những bệnh nhân bị loét dạ dày so với dân số bình thường.
Oil spotting (oleocellosis) was a prevalent physiological rind disorder of citrus fruits that was caused by the action of phytotoxic rind oils released from the oil cells in the flavedo.
Vết dầu (oleocellosis) là một rối loạn phổ biến về vỏ quả sinh lý của các loại citrus do tác động của các loại dầu vỏ thực vật độc tính được giải phóng từ các tế bào dầu trong vỏ.
Colds are prevalent in the winter.
Cảm lạnh rất phổ biến vào mùa đông.
areligious rationalism was the prevalent trend.
chủ nghĩa duy lý tôn giáo là xu hướng phổ biến.
the social ills prevalent in society today.
những vấn đề xã hội phổ biến trong xã hội ngày nay.
Whooping cough is very prevalent just now.
Bệnh ho gà đang rất phổ biến lúc này.
The custom of worshipping ancestors is prevalent among these people.
Phong tục thờ cúng tổ tiên phổ biến trong những người này.
The habit of travelling by aircraft is becoming more prevalent each year.
Thói quen đi lại bằng máy bay đang trở nên phổ biến hơn mỗi năm.
Exogamy remains much less prevalent among African Americans.
Kết hôn ngoài dòng họ ít phổ biến hơn đối với người Mỹ gốc Phi.
The Ainu are indigenous to the northernmost islands of Japan. Somethingendemic is prevalent in or peculiar to a particular locality or people:
Người Ainu có nguồn gốc từ các hòn đảo phía bắc của Nhật Bản. Một cái gì đó lưu hành hoặc đặc trưng cho một địa phương hoặc dân tộc cụ thể:
Objective To understand the carriable condition and categories of enteric pathogenic Salmonella and Shigella in high school students in the disease prevalent seasons.
Mục tiêu: Để hiểu rõ tình trạng và các loại Salmonella và Shigella gây bệnh đường ruột ở học sinh trung học trong các mùa bệnh dịch.
No proof has been provided that gastric hypomotility or stasis is more prevalent in patients with gastric ulcer than in the normal population.
Không có bằng chứng nào cho thấy giảm nhu động hoặc ứ đọng dịch vị phổ biến hơn ở những bệnh nhân bị loét dạ dày so với dân số bình thường.
Oil spotting (oleocellosis) was a prevalent physiological rind disorder of citrus fruits that was caused by the action of phytotoxic rind oils released from the oil cells in the flavedo.
Vết dầu (oleocellosis) là một rối loạn phổ biến về vỏ quả sinh lý của các loại citrus do tác động của các loại dầu vỏ thực vật độc tính được giải phóng từ các tế bào dầu trong vỏ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay