prevailing

[Mỹ]/prɪ'veɪlɪŋ/
[Anh]/pri'velɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thống trị; chính; phổ biến; lan rộng.
Word Forms
hiện tại phân từprevailing

Cụm từ & Cách kết hợp

prevailing trend

xu hướng phổ biến

prevailing opinion

ý kiến phổ biến

prevailing wind

gió chiếm ưu thế

prevailing circumstances

hoàn cảnh hiện tại

prevailing rate

tỷ lệ áp dụng

prevailing market price

giá thị trường phổ biến

prevailing party

bên thắng kiện

prevailing price

giá áp dụng

Câu ví dụ

Plague was then prevailing in that city.

Dịch bệnh đang hoành hành ở thành phố đó.

a prevailing atmosphere of distrust.

Không khí bất tin tràn lan.

current fashions.See Synonyms at prevailing

các xu hướng thời trang hiện tại. Xem Từ đồng nghĩa tại phổ biến

a prevailing set of cultural values

một tập hợp các giá trị văn hóa phổ biến.

Yellow is the prevailing color in her room.

Màu vàng là màu sắc chủ đạo trong phòng của cô ấy.

He wore his hair in the prevailing fashion.

Anh ấy để tóc theo kiểu thời trang phổ biến.

The prevailing wind trends east-northeast.

Gió phổ biến có xu hướng hướng đông đông bắc.

An excellent situation is prevailing in the foreing trade.

Tình hình tuyệt vời đang diễn ra trong thương mại nước ngoài.

The prevailing current flows from east to west.

Dòng chảy chiếm ưu thế chảy từ đông sang tây.

this crisis further compounded the prevailing atmosphere of gloom.

Cuộc khủng hoảng này đã làm trầm trọng thêm thêm bầu không khí ảm đạm đang diễn ra.

The prevailing opinion seems to be that a trade war can be averted if both countries make concessions.

Quan điểm phổ biến dường như là một cuộc chiến thương mại có thể được ngăn chặn nếu cả hai quốc gia đều đưa ra những nhượng bộ.

The frailness of the child from the birth made her susceptible to every prevailing illness.

Sự yếu đuối của đứa trẻ ngay từ khi sinh ra khiến cô bé dễ mắc phải mọi bệnh tật đang diễn ra.

As the plane exited the storm into the prevailing southwesterlies, there was a rapid increase in both the head wind and updraught.

Khi máy bay thoát khỏi cơn bão và đi vào gió tây nam đang diễn ra, cả gió ngược và gió lên đều tăng lên đáng kể.

She wore her hair in the prevailing fashion and looked ever prettier.

Cô ấy để tóc theo phong cách đang thịnh hành và trông ngày càng xinh đẹp hơn.

Based on the same philosophical thought, comparative poetics and philosophical hermeneutics alike are a retrospect and transcension of scientism and positivism prevailing over the 19th century.

Dựa trên cùng một tư tưởng triết học, thơ ca so sánh và diễn giải triết học cũng là một cái nhìn lại và vượt lên chủ nghĩa khoa học và chủ nghĩa duy thực chiếm ưu thế trong thế kỷ 19.

The formation of eulogistic poems has special cultural background: the prevailing of "Poems" and historic culture provided the context for the creation and acceptance of eulogistic poems.

Sự hình thành các bài thơ ca ngợi có bối cảnh văn hóa đặc biệt: sự phổ biến của "Thơ" và văn hóa lịch sử đã cung cấp bối cảnh cho sự sáng tạo và chấp nhận các bài thơ ca ngợi.

The award shall be final, binding and shall apport the costs of arbitration to the losing Party, including reasonable lawyer's fees incurred by the prevailing Party.

Quyết định sẽ là cuối cùng, ràng buộc và sẽ phân bổ chi phí trọng tài cho Bên thua, bao gồm cả phí luật sư hợp lý mà Bên thắng phải chịu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay