act preventively
hành động chủ động
think preventively
suy nghĩ chủ động
plan preventively
lên kế hoạch chủ động
work preventively
làm việc chủ động
doctors recommend vaccinating preventively against seasonal flu.
các bác sĩ khuyên nên tiêm phòng ngừa mùa cúm.
the government has acted preventively to contain the spread of the virus.
chính phủ đã hành động chủ động để ngăn chặn sự lây lan của virus.
companies often invest preventively in cybersecurity measures.
các công ty thường đầu tư chủ động vào các biện pháp an ninh mạng.
she takes vitamins preventively to boost her immune system.
cô ấy uống vitamin chủ động để tăng cường hệ miễn dịch của mình.
the city has installed flood barriers preventively before the rainy season.
thành phố đã lắp đặt các hàng rào chống lũ chủ động trước mùa mưa.
engineers inspect bridges preventively to ensure public safety.
các kỹ sư kiểm tra cầu định kỳ để đảm bảo an toàn công cộng.
parents monitor their children's screen time preventively.
các bậc cha mẹ theo dõi thời gian sử dụng màn hình của con cái họ một cách chủ động.
the army positioned troops preventively along the border.
quân đội đã bố trí quân đội chủ động dọc theo biên giới.
dentists recommend brushing preventively to avoid cavities.
các nha sĩ khuyên nên đánh răng chủ động để tránh sâu răng.
farmers spray crops preventively against potential pests.
những người nông dân phun thuốc chủ động để phòng ngừa các loài gây hại tiềm ẩn.
the team conducted tests preventively before the product launch.
nhóm đã tiến hành kiểm tra chủ động trước khi ra mắt sản phẩm.
security guards patrol the area preventively during high-risk hours.
nhân viên an ninh tuần tra khu vực chủ động trong giờ cao điểm.
schools implement health protocols preventively during flu season.
các trường học thực hiện các giao thức sức khỏe chủ động trong mùa cúm.
act preventively
hành động chủ động
think preventively
suy nghĩ chủ động
plan preventively
lên kế hoạch chủ động
work preventively
làm việc chủ động
doctors recommend vaccinating preventively against seasonal flu.
các bác sĩ khuyên nên tiêm phòng ngừa mùa cúm.
the government has acted preventively to contain the spread of the virus.
chính phủ đã hành động chủ động để ngăn chặn sự lây lan của virus.
companies often invest preventively in cybersecurity measures.
các công ty thường đầu tư chủ động vào các biện pháp an ninh mạng.
she takes vitamins preventively to boost her immune system.
cô ấy uống vitamin chủ động để tăng cường hệ miễn dịch của mình.
the city has installed flood barriers preventively before the rainy season.
thành phố đã lắp đặt các hàng rào chống lũ chủ động trước mùa mưa.
engineers inspect bridges preventively to ensure public safety.
các kỹ sư kiểm tra cầu định kỳ để đảm bảo an toàn công cộng.
parents monitor their children's screen time preventively.
các bậc cha mẹ theo dõi thời gian sử dụng màn hình của con cái họ một cách chủ động.
the army positioned troops preventively along the border.
quân đội đã bố trí quân đội chủ động dọc theo biên giới.
dentists recommend brushing preventively to avoid cavities.
các nha sĩ khuyên nên đánh răng chủ động để tránh sâu răng.
farmers spray crops preventively against potential pests.
những người nông dân phun thuốc chủ động để phòng ngừa các loài gây hại tiềm ẩn.
the team conducted tests preventively before the product launch.
nhóm đã tiến hành kiểm tra chủ động trước khi ra mắt sản phẩm.
security guards patrol the area preventively during high-risk hours.
nhân viên an ninh tuần tra khu vực chủ động trong giờ cao điểm.
schools implement health protocols preventively during flu season.
các trường học thực hiện các giao thức sức khỏe chủ động trong mùa cúm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay