prewarn

[Mỹ]/[ˈpriːwɔːn]/
[Anh]/[ˈpriːwɔːrn]/

Dịch

v. Cảnh báo ai đó trước về điều gì đó, đặc biệt là điều gì đó xấu.; Thông báo cho ai đó trước.

Cụm từ & Cách kết hợp

prewarned is forearmed

thận trọng hơn là bị động

prewarn about

cảnh báo trước về

prewarned me

đã cảnh báo tôi

prewarning signs

dấu hiệu cảnh báo

prewarn them

cảnh báo họ

prewarning period

thời gian cảnh báo

prewarned us

đã cảnh báo chúng tôi

prewarning system

hệ thống cảnh báo

prewarning notice

thông báo cảnh báo

prewarning email

email cảnh báo

Câu ví dụ

the company will prewarn employees about potential layoffs.

công ty sẽ cảnh báo trước nhân viên về khả năng cắt giảm việc làm.

please prewarn me if you're going to be late.

làm ơn cho tôi biết trước nếu bạn sẽ đến muộn.

we need to prewarn the public about the upcoming storm.

chúng ta cần cảnh báo công chúng về cơn bão sắp tới.

the system will prewarn you of any security breaches.

hệ thống sẽ cảnh báo bạn về bất kỳ vi phạm bảo mật nào.

could you prewarn me about the interview questions?

bạn có thể cho tôi biết trước về các câu hỏi phỏng vấn được không?

the software prewarns users of low battery life.

phần mềm cảnh báo người dùng về thời lượng pin yếu.

it's helpful to prewarn guests about the dress code.

thật hữu ích khi cho khách biết trước về quy định về trang phục.

the radar prewarned of an approaching aircraft.

radar đã cảnh báo về một máy bay đang đến gần.

prewarn your team about the deadline changes.

cảnh báo trước nhóm của bạn về những thay đổi về thời hạn.

the app will prewarn you of traffic delays.

ứng dụng sẽ cảnh báo bạn về sự chậm trễ giao thông.

prewarn the children about the loud noise.

cảnh báo trước với trẻ em về tiếng ồn lớn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay