notify

[Mỹ]/ˈnəʊtɪfaɪ/
[Anh]/ˈnoʊtɪfaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt.thông báo hoặc cho biết;làm cho biết
Word Forms
thì quá khứnotified
ngôi thứ ba số ítnotifies
quá khứ phân từnotified
hiện tại phân từnotifying
số nhiềunotifies

Cụm từ & Cách kết hợp

notify party

thông báo cho bên liên quan

also notify

cũng thông báo

Câu ví dụ

notify one's intention to the party concerned

thông báo ý định của một người cho bên liên quan.

We'll notify you where to get it.

Chúng tôi sẽ thông báo cho bạn nơi lấy nó.

In the first instance, notify the police and then contact your insurance company.

Trước tiên, hãy thông báo cho cảnh sát và sau đó liên hệ với công ty bảo hiểm của bạn.

We'll notify the time of the meeting on the bulletin board.

Chúng tôi sẽ thông báo thời gian cuộc họp trên bảng thông báo.

We'll notify her to draw up a contract.

Chúng tôi sẽ thông báo với cô ấy để lập hợp đồng.

I'll notify my lawyer to write out the agreement.

Tôi sẽ thông báo với luật sư của tôi để soạn thảo thỏa thuận.

He didn't notify me how to get in touch with him.

Anh ấy không thông báo cho tôi cách liên hệ với anh ấy.

The court clerk will notify the witness when and where to appear.

Thư ký tòa án sẽ thông báo cho nhân chứng khi nào và ở đâu phải có mặt.

He will notify us where we are to meet.

Anh ấy sẽ thông báo cho chúng tôi nơi chúng tôi sẽ gặp nhau.

We will keep on trying and, if we get anything done, will notify you.

Chúng tôi sẽ tiếp tục cố gắng và, nếu chúng tôi làm được bất cứ điều gì, sẽ thông báo cho bạn.

When my guest arrives, please notify me.

Khi khách của tôi đến, xin vui lòng thông báo cho tôi.

I have got a letter notifying me to appear before the committee.

Tôi có một lá thư thông báo cho tôi phải ra trước ủy ban.

I am glad to notify you that your mother has arrived.

Tôi rất vui được thông báo cho bạn rằng mẹ bạn đã đến.

Please notify us when you arrive, so that we'll be ready.

Xin vui lòng thông báo cho chúng tôi khi bạn đến, để chúng tôi sẵn sàng.

In the sermon the preacher hereby notifies the congregation that it is dead and buried –an ex-people.This is not a metaphor, this is our reality coram Deo.

Trong bài giảng, người rao giảng thông báo cho hội thánh rằng họ đã chết và bị chôn đi rồi – một dân tộc đã qua. Đây không phải là một phép ẩn dụ, đây là thực tế của chúng ta trước mặt Chúa.

We are pleased to notify you that the whole of their extensive stock of silks velvets, ribbons, mantles, shawls, woollen and cotton goods. haberdashery, is now on sale at prime cost.

Chúng tôi rất vui thông báo rằng toàn bộ kho hàng rộng lớn của họ bao gồm lụa, nhung, ruy-băng, áo choàng, khăn choàng, hàng dệt may len và bông, hàng bán lẻ, hiện đang được bán với giá thành.

Ví dụ thực tế

How soon would the goblins of Gringotts notify Bellatrix?

Các yêu tinh của Gringotts sẽ thông báo cho Bellatrix sau bao lâu?

Nguồn: 7. Harry Potter and the Deathly Hallows

The captain then notifying the Coast Guard.

Thuyền trưởng sau đó thông báo cho Cảnh vệ bờ biển.

Nguồn: CNN 10 Student English December 2020 Collection

Could you see that Sir Humphrey is notified?

Bạn có thấy Sir Humphrey được thông báo không?

Nguồn: Yes, Minister Season 2

Please notify me upon receipt of the package.

Xin vui lòng thông báo cho tôi ngay khi nhận được gói hàng.

Nguồn: Liu Yi's breakthrough of 5000 English vocabulary words.

Click that notification bell To get notified every time one of our videos up.

Nhấp vào biểu tượng thông báo đó để nhận thông báo mỗi khi chúng tôi đăng một video mới.

Nguồn: Listening Digest

Attorney General Merrick Garland has been notified about the incident.

Tổng chưởng lý Merrick Garland đã được thông báo về sự cố.

Nguồn: VOA Slow English - America

The president's been notified of the incident in Boston.

Tổng thống đã được thông báo về sự cố ở Boston.

Nguồn: newsroom

Aarti, if this happened in 2014, why is Yahoo just notifying users now?

Aarti, nếu điều này xảy ra vào năm 2014, tại sao Yahoo lại mới thông báo cho người dùng bây giờ?

Nguồn: NPR News September 2016 Collection

No, I'd better wait. Will you notify me when you receive the money?

Không, tôi tốt hơn nên chờ đợi. Bạn có thể thông báo cho tôi khi bạn nhận được tiền không?

Nguồn: Comprehensive Guide to Financial English Speaking

Turn on that bell icon so you're notified of every upload we make.

Bật biểu tượng chuông đó để bạn nhận được thông báo về mọi bản tải lên mà chúng tôi thực hiện.

Nguồn: PBS Fun Science Popularization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay