primero

[Mỹ]/prɪˈmeə.rəʊ/
[Anh]/prɪˈmɛr.oʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Sông Primero (nằm ở đồng cỏ Nam Mỹ); trò chơi bài Primero (một trò chơi bài phổ biến vào thế kỷ 16 và 17)

Cụm từ & Cách kết hợp

primero de mayo

ngày primero tháng năm

primero que nada

trước tiên

primero de año

ngày primero của năm

primero de todos

tiên nhất

primero en llegar

người đến đầu tiên

primero en salir

người ra đi đầu tiên

primero en pensar

người nghĩ đầu tiên

primero en hablar

người nói đầu tiên

Câu ví dụ

primero, we need to gather all the necessary materials.

primero, chúng ta cần thu thập tất cả các vật liệu cần thiết.

primero, i will explain the rules of the game.

primero, tôi sẽ giải thích các quy tắc của trò chơi.

primero, we should discuss our strategy for the project.

primero, chúng ta nên thảo luận về chiến lược của chúng tôi cho dự án.

primero, let's review the agenda for today's meeting.

primero, hãy xem lại chương trình nghị sự cho cuộc họp hôm nay.

primero, you need to complete the registration form.

primero, bạn cần hoàn thành mẫu đăng ký.

primero, i want to thank everyone for their hard work.

primero, tôi muốn cảm ơn mọi người vì sự chăm chỉ của họ.

primero, we will take a short break before continuing.

primero, chúng tôi sẽ nghỉ giải lao ngắn trước khi tiếp tục.

primero, please make sure you have all the documents.

primero, xin hãy chắc chắn rằng bạn có tất cả các tài liệu.

primero, i need to finish my homework before going out.

primero, tôi cần làm xong bài tập về nhà trước khi đi chơi.

primero, let's establish a timeline for our tasks.

primero, hãy thiết lập một thời gian biểu cho các nhiệm vụ của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay