primero de mayo
ngày primero tháng năm
primero que nada
trước tiên
primero de año
ngày primero của năm
primero de todos
tiên nhất
primero en llegar
người đến đầu tiên
primero en salir
người ra đi đầu tiên
primero en pensar
người nghĩ đầu tiên
primero en hablar
người nói đầu tiên
primero, we need to gather all the necessary materials.
primero, chúng ta cần thu thập tất cả các vật liệu cần thiết.
primero, i will explain the rules of the game.
primero, tôi sẽ giải thích các quy tắc của trò chơi.
primero, we should discuss our strategy for the project.
primero, chúng ta nên thảo luận về chiến lược của chúng tôi cho dự án.
primero, let's review the agenda for today's meeting.
primero, hãy xem lại chương trình nghị sự cho cuộc họp hôm nay.
primero, you need to complete the registration form.
primero, bạn cần hoàn thành mẫu đăng ký.
primero, i want to thank everyone for their hard work.
primero, tôi muốn cảm ơn mọi người vì sự chăm chỉ của họ.
primero, we will take a short break before continuing.
primero, chúng tôi sẽ nghỉ giải lao ngắn trước khi tiếp tục.
primero, please make sure you have all the documents.
primero, xin hãy chắc chắn rằng bạn có tất cả các tài liệu.
primero, i need to finish my homework before going out.
primero, tôi cần làm xong bài tập về nhà trước khi đi chơi.
primero, let's establish a timeline for our tasks.
primero, hãy thiết lập một thời gian biểu cho các nhiệm vụ của chúng tôi.
primero de mayo
ngày primero tháng năm
primero que nada
trước tiên
primero de año
ngày primero của năm
primero de todos
tiên nhất
primero en llegar
người đến đầu tiên
primero en salir
người ra đi đầu tiên
primero en pensar
người nghĩ đầu tiên
primero en hablar
người nói đầu tiên
primero, we need to gather all the necessary materials.
primero, chúng ta cần thu thập tất cả các vật liệu cần thiết.
primero, i will explain the rules of the game.
primero, tôi sẽ giải thích các quy tắc của trò chơi.
primero, we should discuss our strategy for the project.
primero, chúng ta nên thảo luận về chiến lược của chúng tôi cho dự án.
primero, let's review the agenda for today's meeting.
primero, hãy xem lại chương trình nghị sự cho cuộc họp hôm nay.
primero, you need to complete the registration form.
primero, bạn cần hoàn thành mẫu đăng ký.
primero, i want to thank everyone for their hard work.
primero, tôi muốn cảm ơn mọi người vì sự chăm chỉ của họ.
primero, we will take a short break before continuing.
primero, chúng tôi sẽ nghỉ giải lao ngắn trước khi tiếp tục.
primero, please make sure you have all the documents.
primero, xin hãy chắc chắn rằng bạn có tất cả các tài liệu.
primero, i need to finish my homework before going out.
primero, tôi cần làm xong bài tập về nhà trước khi đi chơi.
primero, let's establish a timeline for our tasks.
primero, hãy thiết lập một thời gian biểu cho các nhiệm vụ của chúng tôi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay