primeval

[Mỹ]/praɪ'miːv(ə)l/
[Anh]/praɪˈmivəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nguyên thủy; ở giai đoạn đầu

Cụm từ & Cách kết hợp

primeval forest

rừng nguyên thủy

primeval civilization

nền văn minh nguyên thủy

primeval landscape

khung cảnh nguyên thủy

Câu ví dụ

mile after mile of primeval forest.

dặm sau dặm rừng nguyên sinh.

the area was first upheaved from the primeval ocean.

khu vực được nâng lên lần đầu tiên từ đại dương nguyên thủy.

the primeval slime from which all life developed

váng bùn nguyên thủy mà từ đó mọi sự sống phát triển.

The explorer spun many fantastic tales about his adventures in the primeval forests.

Người khám phá đã kể nhiều câu chuyện tuyệt vời về những cuộc phiêu lưu của anh ấy trong những khu rừng nguyên thủy.

Material adopt Russia primeval forest high grade seeds of trees , ashtree , oak wood are raw material.

Vật liệu áp dụng rừng nguyên thủy Nga, hạt giống cây cao cấp, cây cẩm, gỗ sồi là nguyên liệu thô.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay