antique

[Mỹ]/ænˈtiːk/
[Anh]/ænˈtiːk/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được sản xuất trong thời cổ đại, liên quan đến hoặc đặc trưng của thời cổ đại
n. một vật phẩm sưu tầm như một món đồ nội thất hoặc tác phẩm nghệ thuật có giá trị cao do tuổi tác và chất lượng của nó
Word Forms
số nhiềuantiques
thì quá khứantiqued
ngôi thứ ba số ítantiques
hiện tại phân từantiquing
quá khứ phân từantiqued

Cụm từ & Cách kết hợp

antique furniture

đồ nội thất cổ

antique shop

cửa hàng đồ cổ

antique brass

đồng thau cổ

Câu ví dụ

This is an antique chair.

Đây là một chiếc ghế cổ.

an antique flintlock pistol.

một khẩu súng hỏa mai cổ.

the kitchen had an antique cooker.

nhà bếp có một bếp nấu cổ.

a button-back antique chair.

một chiếc ghế cổ có lưng bấm nút.

there is little call for antique furniture.

có rất ít nhu cầu về đồ nội thất cổ.

a cluster of antique shops.

một cụm các cửa hàng đồ cổ.

the museum's trove of antique treasure.

kho báu cổ của bảo tàng.

a modern version of an antique lamp

một phiên bản hiện đại của một chiếc đèn cổ.

He is a connoisseur of antique furniture.

Anh ấy là một người sành sỏi về đồ nội thất cổ.

bought the antique tray for a song.

đã mua chiếc khay cổ với giá rẻ.

knowledgeable about antiques

am hiểu về đồ cổ

wore a suit of rather antique appearance.

mặc một bộ đồ có vẻ ngoài khá cổ.

antiqued an oak chest.

làm cho một chiếc rương gỗ sồi trông cổ hơn.

bookshelves with an antique finish.

tủ sách có lớp hoàn thiện kiểu cổ.

statues of antique gods.

tượng thần cổ.

bought the samovar as is from an antique dealer.

đã mua ấm samovar như vậy từ một người bán đồ cổ.

Ví dụ thực tế

Classics are the antiques of the literary world.

Những tác phẩm kinh điển là đồ cổ của thế giới văn học.

Nguồn: Yilin Edition Oxford High School English (Elective 8)

Is this vase an actual antique or a copy?

Chiếc bình này có phải là đồ cổ thực sự hay chỉ là bản sao?

Nguồn: IELTS Vocabulary: Category Recognition

I'll tell her that it's an antique.

Tôi sẽ nói với cô ấy rằng nó là đồ cổ.

Nguồn: Friends Season 6

Take it back. It's an antique. Not for sitting on.

Trả lại đi. Nó là đồ cổ. Không dùng để ngồi.

Nguồn: The Hobbit: An Unexpected Journey

Unless it was an antique. Then I need glue.

Trừ khi nó là đồ cổ. Lúc đó tôi cần keo.

Nguồn: Desperate Housewives Season 7

These cars may be antique but not ugly.

Những chiếc xe này có thể là đồ cổ nhưng không xấu.

Nguồn: 100 Classic English Essays for Recitation

And it was a showroom of beautiful Afghan antiques and clothing and rugs and jewelry.

Và đó là một cửa hàng trưng bày những đồ cổ, quần áo, thảm và trang sức Afghanistan tuyệt đẹp.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

We've got five different types of cheese grater. First up is a real antique.

Chúng tôi có năm loại máy bào phô mai khác nhau. Đầu tiên là một món đồ cổ thực sự.

Nguồn: BBC documentary "Mom's Home Cooking"

Edie, that is lovely. Is it an antique? -Yeah, I think so.

Edie, thật tuyệt vời. Đó có phải là đồ cổ không? -Vâng, tôi nghĩ vậy.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 1

Antique shops exert a peculiar fascination on a great many people.

Những cửa hàng đồ cổ có sức hấp dẫn kỳ lạ đối với rất nhiều người.

Nguồn: New Concept English. British Edition. Book Three (Translation)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay