primly

[Mỹ]/'primli/
[Anh]/ˈprɪmlɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách cứng nhắc và trang trọng; theo cách nghiêm túc và đúng mực.

Cụm từ & Cách kết hợp

speak primly

nói một cách chỉnh tề

primly dressed

mặc chỉnh tề

sit primly

ngồi một cách chỉnh tề

Câu ví dụ

He didn’t reply, but just smiled primly.

Anh ấy không trả lời, chỉ mỉm cười một cách chỉnh tề.

She sat primly in her chair, with her hands folded in her lap.

Cô ấy ngồi một cách chỉnh tề trên ghế, với đôi tay xếp chồng lên nhau.

The teacher primly corrected the student's grammar mistakes.

Giáo viên chỉnh tề sửa lỗi ngữ pháp của học sinh.

He always dresses primly for work, with a neatly pressed suit and tie.

Anh ấy luôn ăn mặc chỉnh tề khi đi làm, với bộ suit và cà vạt được ủi cẩn thận.

She primly refused the offer, stating it was against her principles.

Cô ấy lịch sự từ chối lời đề nghị, nói rằng nó trái với nguyên tắc của cô.

The old lady primly sipped her tea, watching the world go by from her porch.

Người phụ nữ lớn tuổi lịch sự nhấm nháp tách trà của mình, nhìn thế giới trôi qua từ hành lang.

He primly arranged the books on the shelf in alphabetical order.

Anh ấy chỉnh tề sắp xếp sách trên kệ theo thứ tự bảng chữ cái.

She primly declined the invitation to the party, preferring to stay home and read.

Cô ấy lịch sự từ chối lời mời đến bữa tiệc, thích ở nhà và đọc sách hơn.

The cat groomed itself primly, licking its fur with precision.

Con mèo chải chuốt một cách chỉnh tề, liếm lông của nó một cách chính xác.

The butler served the tea primly, ensuring each cup was placed just right.

Người hầu lễn trà một cách lịch sự, đảm bảo mỗi tách trà được đặt đúng vị trí.

She primly told him to mind his manners at the dinner table.

Cô ấy lịch sự bảo anh ta nên cư xử đúng mực khi ăn tối.

Ví dụ thực tế

" Oh yes, " Wendy said primly [formally and properly].

Ồ vâng, " Wendy nói một cách chỉnh tề [trang trọng và đúng mực].

Nguồn: Peter Pan

" Lord Bolton is very fond of leeches, " Qyburn said primly.

Ông Bolton rất thích đái cầu, " Qyburn nói một cách chỉnh tề.

Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Storm of Ice and Rain (Bilingual)

Miss Brinklow nodded primly. " I should hope so, indeed" .

Cô Brinklow gật đầu một cách chỉnh tề. " Tôi thực sự hy vọng như vậy."

Nguồn: The Disappearing Horizon

Grayson smiled very thinly and primly.

Grayson mỉm cười rất mỏng và chỉnh tề.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 2)

His jaws stopped munching and his mouth became almost primly tight.

Hàm của anh ta ngừng nhai và miệng anh ta trở nên gần như chặt chẽ một cách chỉnh tề.

Nguồn: The Woman at the Bottom of the Lake (Part 1)

" From all you tell me, he seems to be a very desirable young man, " Mrs. Adams said, primly.

Dựa trên tất cả những gì bạn nói với tôi, anh ấy có vẻ là một người đàn ông trẻ rất đáng mơ ước," bà Adams nói, một cách chỉnh tề.

Nguồn: Lonely Heart (Part 2)

" The wine waiter will be right over, " said the waitress primly and disappeared in the direction of the kitchen.

Người bồi bàn sẽ đến ngay," người hầu bàn nói một cách chỉnh tề và biến mất theo hướng nhà bếp.

Nguồn: 007 Series: Diamonds Are Forever (Part 2)

Mary was all ready, sitting primly on a chair, with her golden curls shining and her chinablue dress fresh and crisp.

Mary đã sẵn sàng, ngồi ngay ngắn trên một chiếc ghế, với những lọn tóc vàng óng ả và chiếc váy màu xanh lam tươi mới và giòn tan.

Nguồn: The little cabin in the big forest.

At other times she was wont to run into the kitchen without knocking; but now she knocked primly at the front door.

Đôi khi, cô ta thường chạy vào bếp mà không gõ cửa; nhưng bây giờ cô ta gõ cửa một cách chỉnh tề.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

And when Anne, dressed in her second best, as primly opened it, both little girls shook hands as gravely as if they had never met before.

Và khi Anne, mặc bộ quần áo đẹp thứ hai của mình, mở cửa một cách chỉnh tề, cả hai cô bé đều bắt tay nhau nghiêm túc như thể họ chưa từng gặp nhau trước đây.

Nguồn: Anne of Green Gables (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay