pro-choice

[Mỹ]/[ˈprəʊ ˈtʃɔɪs]/
[Anh]/[ˈproʊ ˈtʃɔɪs]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một người ủng hộ quyền của phụ nữ được quyết định có phá thai hay không; Quan điểm cho rằng phụ nữ nên có quyền quyết định có phá thai hay không.
adj. Hỗ trợ hoặc ủng hộ quyền được phá thai.

Cụm từ & Cách kết hợp

pro-choice stance

điều kiện thuận lợi

being pro-choice

thuận lợi

pro-choice movement

phong trào thuận lợi

strongly pro-choice

rất thuận lợi

pro-choice advocate

người ủng hộ thuận lợi

become pro-choice

trở nên thuận lợi

pro-choice rights

quyền lợi thuận lợi

was pro-choice

đã thuận lợi

pro-choice views

quan điểm thuận lợi

remain pro-choice

vẫn giữ lập trường thuận lợi

Câu ví dụ

she is a vocal pro-choice advocate and actively campaigns for reproductive rights.

Cô ấy là một nhà vận động tích cực cho quyền lựa chọn và đấu tranh mạnh mẽ cho quyền sinh sản.

the pro-choice movement emphasizes bodily autonomy and individual decision-making.

Phong trào ủng hộ quyền lựa chọn nhấn mạnh vào quyền tự chủ cơ thể và quyết định cá nhân.

the candidate's pro-choice stance resonated with many voters in the state.

Điều lập trường ủng hộ quyền lựa chọn của ứng cử viên đã thu hút được nhiều cử tri trong bang.

pro-choice organizations provide resources and support to those seeking abortions.

Các tổ chức ủng hộ quyền lựa chọn cung cấp nguồn lực và hỗ trợ cho những người muốn thực hiện phá thai.

there is a strong pro-choice presence on college campuses across the nation.

Có sự hiện diện mạnh mẽ của phong trào ủng hộ quyền lựa chọn trên các khuôn viên trường đại học khắp cả nước.

the debate surrounding pro-choice versus pro-life continues to be highly contentious.

Tranh luận xoay quanh việc ủng hộ quyền lựa chọn và ủng hộ sự sống tiếp tục là một chủ đề gây tranh cãi.

she firmly supports the pro-choice position and believes in a woman's right to choose.

Cô ấy mạnh mẽ ủng hộ lập trường ủng hộ quyền lựa chọn và tin vào quyền của phụ nữ được lựa chọn.

the pro-choice perspective prioritizes a woman's health and well-being.

Quan điểm ủng hộ quyền lựa chọn ưu tiên sức khỏe và sự well-being của phụ nữ.

many young people are becoming increasingly engaged in the pro-choice cause.

Rất nhiều người trẻ đang ngày càng tích cực tham gia vào phong trào ủng hộ quyền lựa chọn.

the pro-choice argument often centers on reproductive freedom and access to healthcare.

Lập luận ủng hộ quyền lựa chọn thường tập trung vào quyền tự do sinh sản và tiếp cận chăm sóc sức khỏe.

she expressed her pro-choice views in a public forum last week.

Cô ấy đã bày tỏ quan điểm ủng hộ quyền lựa chọn của mình trong một diễn đàn công cộng vào tuần trước.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay