rights

[Mỹ]/raɪts/
[Anh]/raɪts/

Dịch

n. quyền lợi hoặc quyền được phép hợp pháp; quyền đăng ký mua cổ phiếu

Cụm từ & Cách kết hợp

human rights

quyền con người

rights reserved

quyền được bảo lưu

equal rights

quyền bình đẳng

civil rights

quyền công dân

rights violation

vi phạm quyền

protect rights

bảo vệ quyền

rights movement

phong trào quyền

legal rights

quyền pháp lý

rights issue

vấn đề về quyền

exercise rights

tập cho quyền

Câu ví dụ

everyone deserves basic human rights, regardless of their background.

Ai cũng xứng đáng được hưởng các quyền cơ bản của con người, bất kể hoàn cảnh của họ.

the company must respect employee rights and provide a safe working environment.

Công ty phải tôn trọng quyền của người lao động và cung cấp một môi trường làm việc an toàn.

protecting the rights of minorities is crucial for a just society.

Việc bảo vệ quyền của các nhóm thiểu số là rất quan trọng cho một xã hội công bằng.

we are fighting for the rights of women to equal opportunities.

Chúng tôi đang đấu tranh cho quyền của phụ nữ được hưởng các cơ hội bình đẳng.

the government has a responsibility to uphold citizens' rights.

Chính phủ có trách nhiệm bảo vệ quyền của công dân.

he exercised his right to remain silent during the police questioning.

Anh ta đã thực hiện quyền được im lặng của mình trong quá trình thẩm vấn của cảnh sát.

the activists campaigned for the rights of disabled people.

Các nhà hoạt động đã vận động cho quyền của người khuyết tật.

she asserted her rights as a consumer and demanded a refund.

Cô ấy đã khẳng định quyền của mình với tư cách là người tiêu dùng và yêu cầu hoàn tiền.

the court ruled in favor of the plaintiff, upholding their rights.

Tòa án đã đưa ra phán quyết có lợi cho nguyên đơn, bảo vệ quyền của họ.

they are challenging the infringement of intellectual property rights.

Họ đang thách thức sự xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ.

understanding your legal rights is essential for self-protection.

Hiểu rõ quyền hợp pháp của bạn là điều cần thiết để tự bảo vệ.

the organization advocates for the rights of children worldwide.

Tổ chức đấu tranh cho quyền của trẻ em trên toàn thế giới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay